NẾU CHIẾN TRANH BÙNG NỔ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NẾU CHIẾN TRANH BÙNG NỔ " in English? nếu chiến tranh bùng nổ
if war breaks out
{-}
Style/topic:
Question: What do you advise us to do when war breaks out?Chuyện gì sẽ xãy ra nếu chiến tranh bùng nổ giữa những cường quốc này?
What would happen if war broke out among these great powers?Nếu chiến tranh bùng nổ, nhiều bên sẽ thua và chẳng bên nào thắng”.
If war breaks out, multiple parties will lose and no one will win.".Vì vậy, có một thực tế là nó sẽ bị ảnh hưởng vô cùng lớn nếu chiến tranh bùng nổ hướng về châu Âu.
So it is a fact that it will be immensely affected if an outbreak of war turns towards Europe.Nếu chiến tranh bùng nổ giữa Ấn Độ và Pakistan, nó sẽ diễn ra rất nhanh chóng, ghê rợn và chết người.
If a war breaks out between India and Pakistan, it will be quick, dirty and deadly.Và nhiều người Iran cũng chất chứa sợ hãi vì những tinđồn về điều gì sẽ xảy ra nếu chiến tranh bùng nổ.
And Iranians have been stoking theirown fears with speculation about what would happen if war broke out.Nếu chiến tranh bùng nổ và nếu Saddam Hussein sử dụng vũ khí sinh học và hoá học, điều đó có thể sẽ thay đổi hoàn toàn" thái độ" của Tổng thống Pháp và Chính phủ Pháp.
If the war starts and if Saddam Hussein uses chemical or biological weapons, it would change completely the situation for the French president and for the French government.Các nhà chức trách Nhật Bản nên hành xử cẩn thẩn, hiểu rõ rằngnước này sẽ chịu ảnh hưởng nhiều nhất nếu chiến tranh bùng nổ trên bán đảo”.
The Japanese authorities should behave with discretion, clearly understanding that it isJapan which will be affected most once a war breaks out on the peninsula.".Nếu chiến tranh bùng nổ, Trung Quốc không nên ngại ngần chiếm phía bắc Triều Tiên, kiểm soát các vị trí có vũ khí hạt nhân Triều Tiên, bảo đảm an toàn ở khu giới tuyến để chặn dòng sơ tán và binh lính buông súng chạy vào miền đông bắc Trung Quốc”.
If war breaks out, China should without hesitation occupy northern parts of North Korea, take control of North Korean nuclear facilities, and demarcate safe areas to stop a wave of refugees and disbanded soldiers entering China's northeast.Đối mặt với những chỉ trích về sự bất lực rõ ràng đối với việc Trung Quốc gia tăng các hành động quân sựở Biển Đông, Duterte đặt câu hỏi Philippines sẽ kết thúc ở đâu nếu chiến tranh bùng nổ trong khu vực.
Facing criticism over his apparent inaction on China's increasing military activity in the South China Sea,Duterte questioned where his country would end up should war erupt in the region.Những cuộc tập trận hải quân đó chắc chắn làđể phát đi tín hiệu cho thấy Trung Quốc“ đã sẵn sàng cho bất kỳ cuộc xung đột nào nếu chiến tranh bùng nổ”, ông Malcolm Davis đến từ Viện Chính sách Chiến lược Australia đã nói như vậy với tờ Bưu điện Buổi sáng Hoa Nam( SCMP).
The navy drills surely send asignal that the Chinese“will be effective in any conflict if war is to break out,” Malcolm Davis of the Australian Strategic Policy Institute told the South China Morning Post.Tuần trước, Thủ tướng Pakistan Imran Khan cảnh báo rằng một cuộc“ đổ máu” đang dần xảy ra ở khu vực tranh chấp Kashmir, và vũ khí hủy diệt hàng loạt có thể được sửdụng để chống lại Ấn Độ nếu chiến tranh bùng nổ.
Last week, Prime Minister Imran Khan warned that a“bloodbath” was brewing in the disputed territory, and hinted that weapons of massdestruction could be employed against India if war breaks out.Nếu bạn đầu tư vào các sản phẩm hoặc dịch vụ marketing ở một quốc gia như AiCập, bạn sẽ có nguy cơ mất khách hàng của mình nếu chiến tranh bùng nổ vì sự bất ổn chính trị hiện tại trong nước.
If you were to invest in marketing products or services in a country such as Egypt now,you would run the risk of losing your customer base if a war breaks out because of the current political instability in the country.Ông Trump đã cam kết tăng cường các biện pháp trừng phạt để đáp lại vụ thử nghiệm gần đây nhất, và tại một cuộc họp khẩn cấp của Hội đồng Bảo an hôm thứ Tư, Mỹ cảnh báo giới lãnh đạo Triều Tiên sẽbị hủy diệt hoàn toàn nếu chiến tranh bùng nổ.
Trump has pledged more sanctions in response to the latest test and, at an emergency U.N. Security Council meeting late Wednesday, the United States warned NorthKorea's leadership would be“utterly destroyed” if war were to break out.Khả năng quân sự của Trung Quốc được cải thiện, đặc biệt ở khu vực chống tiếp cận có nghĩa là Mỹ không thể tin vào việc đạt được sự kiểm soát vận hành, phá hủy hệ thống phòng thủ của Trung Quốc vàgiành được chiến thắng quyết định nếu chiến tranh bùng nổ”.
China's improved military capabilities, particularly for anti-access and area denial(A2AD), mean that the United States cannot count on gaining operational control, destroying China's defences,and achieving decisive victory if a war occurred.”.Chiến tranh bùng nổ hai ngày sau đó.
War broke out two days later.Và chỉ một bước sai lầm là chiến tranh bùng nổ.
All it is going to take is one wrong move for war to erupt.Nhưng khi chiến tranh bùng nổ hắn bị gọi ra lính.
When the war broke, he was called to military service.Sáu tháng sau, chiến tranh bùng nổ và Liên Xô sát nhập Lithuania.
Six months later, war broke out and the Soviet Union annexed Lithuania.Vào tháng 12, 1941, chiến tranh bùng nổ ở Thái Bình Dương.
On December 7, 1941, war broke out in the Pacific.Vào tháng 8 năm 2008, chiến tranh bùng nổ giữa Nga và Gruzia.
On August 8, 2008, war broke out between Georgia and Russia.Vào tháng 8 năm 2008, chiến tranh bùng nổ giữa Nga và Gruzia.
In August of 2008, war broke out between Russia and Georgia.Mohamed chỉ đi học được có 2 năm trước khi chiến tranh bùng nổ.
Mohamed had only gone to school for two years before the war broke out.Mitterrand ở cuối thời hạn phục vụ quân sự khi chiến tranh bùng nổ.
Mitterrand was at the end of his national service when the war broke out.Chiến tranh bùng nổ và vào đầu tháng mười hai quân Phổ tiến vào Cormeil.
The war broke out, and in the beginning of December the Germans came to Cormeil.Ngày 165 sau khi bịtriệu hồi tới thế giới khác:( Chiến tranh bùng nổ).
Day 165 after being summoned to another world:(Outbreak of war).Vào năm 1937, chiến tranh bùng nổ, và quân Nhật nhanh chóng chiếm đóng Phật Sơn.
In 1937, war broke out, and Japanese troops quickly occupied Foshan.Cặp đôi đến Barcelona vào ngày 5/ 8/ 1936,hai tuần rưỡi sau khi chiến tranh bùng nổ.
The couple arrived in Barcelona on 5 August 1936,two-and-a-half weeks after the outbreak of war.Khi chiến tranh bùng nổ, bà đưa các học sinh bằng xe lửa đến một quốc gia trung lập.
When war broke out she took the children by train to a neutral country.Khi chiến tranh bùng nổ, rất nhiều lãnh đạo cao cấp và tướng lĩnh đang đi nghỉ ở Sochi.
On the outbreak of war, a lot of senior commanders and generals were on holiday in Sochi.Display more examples
Results: 954, Time: 0.0209 ![]()
nếu mà lànếu như vậy

Vietnamese-English
nếu chiến tranh bùng nổ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nếu chiến tranh bùng nổ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
nếuadverbwhennếuif younếuverbshouldnếuprepositionunlessnếunouncasechiếnnounwarbattlecombatstrategywarfaretranhnountranhwarpicturedisputetranhverbcontendbùngnounflareburstboombùngbroke outTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chiến Tranh Bùng Nổ Tiếng Anh Là Gì
-
"chiến Tranh Bùng Nổ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
CHIẾN TRANH NỔ RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
• Bùng Nổ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Bùng Nổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky - MarvelVietnam
-
Top 14 Chiến Tranh Bùng Nổ Tiếng Anh Là Gì
-
Bùng Nổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "chiến Tranh Bùng Nổ" - Là Gì?
-
Sự Bùng Nổ Tiếng Anh Là Gì
-
Outbreak - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chiến Tranh - Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "bùng Nổ" - Là Gì?
-
Tài Liệu Tiếng Anh - Cục Thú Y
-
Outbreak Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt