NGÀNH ĐƯỜNG SẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
NGÀNH ĐƯỜNG SẮT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từngành đường sắt
railroad
đường sắtxe lửalửađường xe lửađường rayrail industry
ngành đường sắtngành công nghiệp đường sắtrailway industry
ngành đường sắtngành công nghiệp đường sắtrail sector
ngành đường sắtlĩnh vực đường sắtthe railway sector
ngành đường sắtlĩnh vực đường sắtrailroads
đường sắtxe lửalửađường xe lửađường ray
{-}
Phong cách/chủ đề:
What does the rail industry say?Hiện nay ngành đường sắt có rất.
Apparently the railroad is very big there now.Trước đây ông làm việc trong ngành đường sắt.
He formerly worked for the railroad.Còn đối với ngành đường sắt thì hoàn toàn khác.
For the rail industry, this is no different.Ông Bộ trưởng đang cải cách ngành đường sắt.
Government is revamping the railway sector.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthiếu sắtdự án đường sắtsắt rèn thiếu chất sắtsắt đúc đúc sắtsắt oxit kết nối đường sắtcây cầu đường sắtđường sắt hướng dẫn HơnSử dụng với danh từđường sắttuyến đường sắtchất sắtquặng sắtbức màn sắtga đường sắtlượng sắtngười sắtoxit sắtbàn tay sắtHơnNgành đường sắt của Trung Quốc nổi tiếng về quỹ đen.
China's rail sector is notorious for its slush funds.Có rất nhiều thứ cần làm với ngành đường sắt.
The answer has much to do with the railroads.Yêu cầu ngành đường sắt tăng trưởng bền vững trong năm 2017.
Railway sector asked to develop sustainably in 2017.Ví dụ như ứng dụng trong ngành đường sắt.
For example, applications in the railway industry.Ngành đường sắt có biện pháp gì để xử lý vấn đề này?
What recourse does the railroad have to deal with these situations?Tin tức và sự kiện của ngành đường sắt.
All the latest news and events from the rail industry.Chính phủ đã cam kết mở cửa ngành đường sắt cho đầu tư tư nhân với quy mô chưa từng có.
The government has pledged to open the rail industry to private investment on an unprecedented scale.Trước đây ông làm việc trong ngành đường sắt.
Previously he had worked in the railroad industry.Đến chiều 15/ 10, ngành đường sắt đã trung chuyển hơn 1.000 hành khách ra khỏi khu vực lũ lụt.
By October 15, the railway industry has removed 1,000 passengers from flooded areas to safety.Trì hoãn công trình xây dựng Ngành đường sắt, nhưng.
Raised for the construction of the above-named railway, but.Ngành đường sắt đã tìm ra cách lợi dụng hệ thống bảo trợ sẵn có để phục vụ lợi ích của mình;
As we saw, the railroads figured out how to make use of the existing patronage system to their own benefit;Vụ tai nạn đãgây thiệt hại khá lớn cho ngành đường sắt.
The incident caused significantly damage to the railroad track.Trong bối cảnh này, ngành đường sắt đảm nhận tầm quan trọng đặc biệt ở các thành phố và khu vực ngoại thành.
In this context, the rail sector assumes particular importance in cities and suburban areas.Tại sao ông vàngười của ông lại muốn tìm cái chết Vì ngành đường sắt của Butterfield' mất tiền à?
What you have gotto figure is why you and your boy are gonna die because of Butterfield's railroad loss of money?Sau gần 5năm kêu gọi đầu tư vào ngành đường sắt, vẫn chưa có dự án nào được thực hiện theo hình thức PPP.
Five years after calling for private investment in the railway sector, no projects have been approved.Ngành đường sắt Trung Quốc được kiểm soát bởi Bộ Đường sắt và có sự khác biệt lớn trong các dịch vụ cung cấp.
The rail sector is monopolized by China Railway and there is wide variation in services provided.Mục tiêu đặt ra đến năm 2020 là ngành đường sắt phải chiếm 13% vận tải hành khách và 14% vận tải hàng hóa.
By 2020, the railway sector in the nation has to account for 13% of passenger transport and 14% of cargo transport.Việc tiếp tục phát triển đường sắt Thổ Nhĩ Kỳ bằng cách lấy đà,từ vận tải đến ngành đường sắt.
The continuation of the development of Turkish railways by gaining momentum,from transportation to railway industry.Địa điểm này vẫn được sử dụng bởi ngành đường sắt và là một trong những điểm tham quan Halloween nổi tiếng nhất trong khu vực.
The location is still in use by the railroad and is one of the most popular Halloween attractions in the area.Cổ phiếu ngành đường sắt đã từng sụp đổ sau bong bóng vào thế kỷ 19, tuy nhiên đường sắt vẫn tiếp tục biến đổi thế giới của chúng ta.
Railroad stocks have collapsed after the bubbles of the 19th century, but railways continue to transform our world.Để mua tài sản Bombardier, liên quan đến việc sản xuất và lắp đặt các bộ phận vàhệ thống điện cho các ứng dụng trong ngành đường sắt.
To acquire the latter's assets in connection with the production and installation of electrical components andsystems for applications in the rail industry.Sổ sách của ngành đường sắt và chính quyền hiện thời của ta cũng ghi những chiếc đầu máy ấy được bán với tư cách sắt phế liệu.
The records of the railway industry and the current government also record that those locomotives were sold as scrap iron.Ban này đã sản xuất nhiềuphim tài liệu quảng cáo cho ngành đường sắt và các cơ quan chính phủ khác và trở thành nơi đào tạo quan trọng cho nhiều nhà làm phim.
The service produced many promotional documentaries for the railroad and other government agencies and became an important training ground for many filmmakers.Ngành đường sắt Trung Quốc được kiểm soát bởi Bộ Đường sắt và có sự khác biệt lớn trong các dịch vụ cung cấp.
The rail sector is monopolized by China Railway, which is controlled by the Ministry of Railways and there is wide variation in services provided.Sự sụp đổ của ngành đường sắt là do việc mở rộng quá mức trong thập niên 1880 và các tuyến đường sắt trở thành công cụ để đầu cơ.
The collapse of the railroad was due to over expansion in the 1880's and railroads becoming a large tool for speculation.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 183, Thời gian: 0.0267 ![]()
![]()
ngành đòi hỏingành forex

Tiếng việt-Tiếng anh
ngành đường sắt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngành đường sắt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ngành vận tải đường sắtthe rail transport industryTừng chữ dịch
ngànhdanh từindustrysectorbranchprofessionngànhtính từmajorđườngdanh từroadsugarwaylinestreetsắtdanh từironrailwayrailsắttính từferricferrous STừ đồng nghĩa của Ngành đường sắt
railroad xe lửa lửa đường xe lửa đường rayTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ghi đường Sắt Trong Tiếng Anh
-
ĐƯỜNG SẮT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"cái Ghi đường Sắt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
đường Sắt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "ghi đường Sắt" - Là Gì?
-
TUYẾN ĐƯỜNG SẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
50 Languages: Tiếng Việt - Tiếng Anh US | Giao Thông - Traffic
-
Tổng Cục đường Sắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vận Tải đường Sắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông - IELTS Vietop
-
Railway Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề Giao Thông: Các Loại/ Làn đường
-
Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Cục Đường Sắt Việt Nam
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Tàu Lửa - StudyTiengAnh
-
Tổng Hợp Những Thuật Ngữ Tiếng Anh Về Logistics Cần Biết - LEC Group