Nghệ Nhân Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- bép xép Tiếng Việt là gì?
- xâu Tiếng Việt là gì?
- gường gượng Tiếng Việt là gì?
- trù trừ Tiếng Việt là gì?
- trâu Tiếng Việt là gì?
- lậu Tiếng Việt là gì?
- nhạn lai hồng Tiếng Việt là gì?
- trung thực Tiếng Việt là gì?
- Thiệu Tâm Tiếng Việt là gì?
- sỉa chân Tiếng Việt là gì?
- đồng bào Tiếng Việt là gì?
- chẳng Tiếng Việt là gì?
- ế Tiếng Việt là gì?
- dặm rừng Tiếng Việt là gì?
- cáo Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nghệ nhân trong Tiếng Việt
nghệ nhân có nghĩa là: - dt. Người có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ nghệ: nghệ nhân cải lương.
Đây là cách dùng nghệ nhân Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nghệ nhân là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nghệ Nhân Là Gì
-
Nghệ Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nghệ Nhân" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nghệ Nhân - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghệ Nhân Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Nghệ Nhân Bằng Tiếng Việt
-
Nghệ Nhân Là Gì? Các Tiêu Chí Xét Chọn Nghệ Nhân Dân Gian Mới ...
-
Nghệ Nhân Là Gì, Nghĩa Của Từ Nghệ Nhân | Từ điển Việt
-
Nghệ Nhân Là Gì
-
Từ Điển - Từ Nghệ Nhân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghệ Nhân? Danh Hiệu Nghệ Nhân Là Gì? Các Tiêu Chuẩn Xét Duyệt
-
ĐịNh Nghĩa Nghệ Nhân - Tax-definition
-
Nghệ Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa Nghệ Nhân Và Thợ Thủ Công - Sawakinome