Nghĩa Của Từ : Aids | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: aids Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: aids Best translation match: | English | Vietnamese |
| aids | - (viết tắt của Acquired Immune Deficiency Syndrome) bệnh liệt kháng, bệnh aids |
| English | Vietnamese |
| aids | aids của ; aids này ; bệnh aids ; bệnh sida ; bị aids ; chữa ; của aids ; của ; nhiễm aids ; nhiễm bệnh aids ; si da ; sida ; trợ cho ; trợ ; viện trợ ; vì aids ; về aids ; đại dịch aids ; |
| aids | aids của ; aids này ; biện ; bệnh aids ; bệnh sida ; bị aids ; chữa ; của aids ; nhiễm aids ; nhiễm bệnh aids ; si da ; sida ; toa ; trợ cho ; trợ ; viện trợ ; vì aids ; về aids ; đại dịch aids ; |
| English | English |
| aids; acquired immune deficiency syndrome | a serious (often fatal) disease of the immune system transmitted through blood products especially by sexual contact or contaminated needles |
| English | Vietnamese |
| aid man | * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hộ lý |
| aid station | * danh từ - (quân sự) bệnh xá dã chiến |
| aide | * danh từ, số nhiều aides-de-camp - (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận |
| appropriation-in-aid | * danh từ - tiền trợ cấp |
| first-aid | * danh từ - sự cấp cứu (trước khi bác sĩ đến nơi) * tính từ - cấp cứu, dùng để cấp cứu =a first-aid station+ trạm cấp cứu |
| grant-in-aid | * danh từ - tiền trợ cấp |
| hearing-aid | * danh từ - ống nghe (của người điếc) |
| mutual-aid team | * danh từ - tổ đổi công |
| foreign aid | - (Econ) Viện trợ nước ngoài. + Một luồng vốn đổ vào hoặc một sự trợ giúp nào đó cho một nước không do các tác nhân thị trường tự nhiên cung cấp. |
| grant in aid | - (Econ) Trợ cấp dưới dạng viện trợ. + Xem INTER-GOVERNMENTAL GRANTS. |
| marshall aid | - (Econ) Viện trợ Marshall. + Là viện trợ của Mỹ và Canada cho Anh và các nước khác để trợ giúp họ phục hồi nền kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai. |
| multilateral aid | - (Econ) Viện trợ đa phương + Là viện trợ bằng tiền hoặc hiện vật do một nhóm các nước cùng nhau cung cấp hoặc thông qua một tổ chức quốc tế cho một nhóm các nước khác. |
| aid-man | * danh từ - hộ lý |
| aids | - (viết tắt của Acquired Immune Deficiency Syndrome) bệnh liệt kháng, bệnh aids |
| band-aid | * danh từ - một loại băng keo dùng để băng tạm lên vết thương |
| deaf-aid | * danh từ - cái máy nghe (của người nặng tai) |
| legal aid | * danh từ - chi phí tư vấn pháp lý |
| visual aid | * danh từ - phương tiện nhìn (tranh vẽ, phim ảnh dùng làm phương tiện giảng dạy) |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Aids
-
AIDS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
AIDS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
AIDS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ AIDS - Từ điển Việt
-
AIDS Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
HIV/AIDS – Wikipedia Tiếng Việt
-
HIV/AIDS Là Gì? - Trung Tâm Y Tế QY
-
AIDS: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị - Vinmec
-
AIDS - Wiktionary Tiếng Việt
-
AIDS
-
AIDS Là Gì? Nguyên Nhân Và Triệu Chứng Gây Nên Bệnh AIDS
-
Giúp Bạn Tìm Hiểu: AIDS Là Gì Và Bệnh Nguy Hiểm Như Thế Nào?
-
AIDS - Hội Chứng Suy Giảm Miễn Dịch Mắc Phải
-
Nhiễm Trùng HIV/AIDS ở Người - Bệnh Truyền Nhiễm - MSD Manuals