Nghĩa Của Từ Ấm áp - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát)
nắng xuân ấm áp giọng đọc ấm áp, truyền cảm "Họ ngồi bên nhau, không nói, nhưng cũng thấy ấm áp hơn." (NgĐThi; 6) Trái nghĩa: lạnh lẽo Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%E1%BA%A4m_%C3%A1p »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ ấm áp Nghĩa Là Gì
-
ấm áp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ấm áp" - Là Gì?
-
ấm áp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ ấm áp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ấm áp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'ấm áp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ấm áp - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng - OpenTran
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ ấm áp Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
ấm áp Là Loại Từ Gì - Hoc24
-
ĐịNh Nghĩa ấm áp TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ấm áp
-
Tìm 1 Tu Trai Nghia Voi Tu " ấm áp " Và đặt Câu Với Từ Trái Nghĩa Vừa Tìm ...
-
ẤM ÁP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho ấm áp - Từ điển ABC