Nghĩa Của Từ Ăn - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    tự cho vào cơ thể thức nuôi sống
    ăn cơm lợn ăn cám cỏ ăn hết màu ăn có nhai, nói có nghĩ (tng) Đồng nghĩa: chén, đớp, hốc, măm, ngốn, tọng, xơi, xực
    nhai trầu hoặc hút thuốc
    ăn một miếng trầu
    ăn uống nhân dịp gì
    đi ăn cưới về quê ăn Tết ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau (tng)
    (máy móc, phương tiện vận tải) tiếp nhận cái cần thiết cho sự hoạt động
    cho máy ăn dầu mỡ loại xe này rất ăn xăng (tốn nhiều xăng hơn bình thường) tàu đang ăn hàng (nhận hàng để chuyên chở)
    nhận lấy để hưởng
    ăn hoa hồng lời ăn lỗ chịu làm công ăn lương
    (Khẩu ngữ) phải nhận lấy, chịu lấy (cái không hay; hàm ý mỉa mai)
    ăn no đòn ăn đạn
    giành về mình phần hơn, phần thắng (trong cuộc thi đấu)
    ăn con xe ăn giải ăn nhau ở cái tinh thần
    hấp thu cho thấm vào, nhiễm vào
    vải ăn màu mặt ăn phấn cá không ăn muối, cá ươn (tng)
    gắn, dính chặt vào nhau, khớp với nhau
    hồ dán không ăn phanh không ăn
    hợp với nhau, tạo nên sự hài hoà
    chụp rất ăn ảnh chiếc áo đen ăn với màu da trắng
    làm tiêu hao, huỷ hoại dần dần từng phần
    nước ăn chân sơn ăn mặt gỉ ăn vào dây thép
    lan ra hoặc hướng đến nơi nào đó (nói về khu vực hoặc phạm vi tác động của cái gì)
    rễ mạ ăn nông sông ăn ra biển một thói quen đã ăn sâu trong tâm tưởng
    (Khẩu ngữ) là một phần ở ngoài phụ vào; thuộc về
    đám đất ăn về xã bên khoản chi đó ăn vào ngân sách của năm trước
    (đơn vị tiền tệ, đo lường) có thể đổi ngang giá
    một ăn 16.000 đồng Việt Nam Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%82n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Từ ăn