Nghĩa Của Từ Bắc - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
gieo (mạ)
bắc mạDanh từ
một trong bốn phương chính, khi nhìn hướng đó thì thấy mặt trời mọc ở phía tay phải
nhà hướng bắc gió bắc "Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông." (Cdao)(viết hoa) miền phía bắc của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía nam (miền Nam)
nói giọng Bắc vào Nam ra BắcĐộng từ
đặt, gác (một vật gì) qua một khoảng cách hay để vượt qua một khoảng cách (làm cho không còn ngăn cách nữa)
bắc cầu "Chiếu mây ta chẳng thèm ngồi, Ta bắc ghế đẩu ta ngồi cho cao." (Cdao)đặt vào vị trí để sử dụng
bắc nồi lên bếp bắc ống nhòm bắc loa tay mà gọi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%AFc »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Miền Bắc
-
Từ điển Vùng Miền Bắc-Nam Việt Nam - Trang Web Của Tôi
-
Từ điển Bắc Nam Bỏ Túi | Từ Vựng Theo Chủ đề - Ngẫu Nhiên
-
Từ điển Vùng Miền Bắc-Nam Việt Nam – Vũ Thành Luân
-
Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Sami Miền Bắc | Glosbe
-
Bắc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bắc / Nam - New Naratif
-
Phương Ngữ Tiếng Việt - Wikipedia
-
'bắc Việt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Soi Cầu Dự đoán Xổ Số Miền Bắc
-
Hôm Nay đánh Con Gì Miền Bắc
-
Từ Hậu-đậu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt