Nghĩa Của Từ Bẩm Sinh - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(đặc điểm) vốn có từ lúc sinh ra
dị tật bẩm sinh năng khiếu bẩm sinh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%A9m_sinh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Từ Bẩm Sinh
-
Bẩm Sinh - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
BẨM SINH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BẨM SINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bẩm Sinh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Bẩm Sinh Bằng Tiếng Anh
-
Dị Tật Bẩm Sinh Từ Thống Kê đến Nguyên Nhân | Vinmec
-
Phản ứng Miễn Dịch Bẩm Sinh Giúp Bảo Vệ Trẻ Không Mắc COVID-19 ...
-
Phản ứng Miễn Dịch Bẩm Sinh Giúp Trẻ Không Mắc COVID-19 Thể Nặng
-
Tổng Quan Về Hệ Thống Miễn Dịch - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Tổng Quan Các Dị Tật Tim Mạch Bẩm Sinh - Khoa Nhi - MSD Manuals
-
Bệnh Tim Bẩm Sinh: Dấu Hiệu Nhận Biết, Tầm Soát Và điều Trị
-
Từ A đến Z Các Xét Nghiệm Dị Tật Thai Nhi Trong Suốt Thai Kỳ
-
Nghĩa Của Từ : Congenital | Vietnamese Translation
-
Những điều Cần Biết Về Tràn Dịch Tinh Hoàn ở Trẻ Sơ Sinh