Nghĩa Của Từ Bập Bềnh - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
từ gợi tả dáng chuyển động lên xuống, nhấp nhô theo làn sóng
thuyền bập bềnh trên sông bè nứa nổi bập bềnh "Sóng lăn tăn, làm giạt chiếc lá vàng bập bềnh." (NgCHoan; 8) Đồng nghĩa: bập bồng, bềnh bồng, bồng bềnh, dập dềnh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%ADp_b%E1%BB%81nh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Bập Bềnh Nghĩa Là Gì
-
Bập Bềnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bập Bềnh" - Là Gì?
-
Bập Bềnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Bập Bềnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bập Bềnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'bập Bềnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'bập Bềnh' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào - Dictionary ()
-
BẬP BỀNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bập Bềnh' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Câu 7. “Bập Bềnh, Bồng Bềnh, Dập Dềnh” Là Các Từ: A. Đồng âm B ...
-
Nghĩa Của Các Từ Láy Sau đây Là Gì?Đặt Câu Với Mỗi Từ Láy đó: A/bập ...
-
Nêu Nghĩa Của Các Từ Láy Bập Bềnh, Nheo Nhéo - Nguyễn Thủy
-
Bập Bềnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky