Nghĩa Của Từ Bấy Giờ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Đại từ
khoảng thời gian được xác định, được nói đến, trong quá khứ hoặc trong tương lai; khi ấy, lúc đó
bấy giờ các con còn bé lắm khi nào xảy ra, bấy giờ sẽ hay Đồng nghĩa: bấy chừ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%A5y_gi%E1%BB%9D »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thời Bấy Giờ Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "bấy Giờ" - Là Gì?
-
Bấy Giờ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'bấy Giờ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cụm Từ"lúc Bấy Giờ"trong Câu Văn "Lúc Bấy Giờ,ta Cùng Các Ngươi ...
-
“Đương Thời” đâu Phải Chỉ Là… “bấy Giờ” - Báo VietnamNet
-
Vào Thời Bấy Giờ Nghĩa Là Gì?
-
Bấy Giờ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bây Giờ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Về Đúc Kết Ý Kiến "Lúc Bấy Giờ"
-
Lúc Bấy Giờ Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Lúc Bấy Giờ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky