Nghĩa Của Từ Biển Cả - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Văn chương) biển rộng lớn (nói khái quát)
biển cả mênh mông Đồng nghĩa: đại dương Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Bi%E1%BB%83n_c%E1%BA%A3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Từ Biển Cả
-
→ Biển Cả, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
BIỂN CẢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Biển Cả Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Biển Cả | Vietnamese Translation
-
Biển Cả - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Biển Cả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'biển Cả' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Biển Cả Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn Bản Pháp Luật - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt "biển Cả" - Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'biển Cả' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Biển Cả Là Gì? Giải Thích Thuật Ngữ Biển Cả - Hệ Thống Pháp Luật
-
Biển Cả, Vùng Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Biển Cả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm