Từ điển Tiếng Việt "biển Cả" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"biển cả" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

biển cả

nd. Biển rộng lớn.

(biển quốc tế, biển công, biển mở hoặc biển tự do), tất cả những phần biển nằm ngoài các vùng biển thuộc quyền của quốc gia như vùng đặc quyền kinh tế, vùng lãnh hải, vùng nội thuỷ của một quốc gia đồng thời cũng không thuộc vùng biển giữa các đảo của một quốc gia quần đảo (Điều 86 - Công ước năm 1982 về luật biển). Biển cả được để ngỏ, tất cả các quốc gia dù có biển hay không đều có quyền tự do trên biển cả bao gồm: a. Tự do hàng hải. b. Tự do hàng không. c. Tự do đặt các dây cáp và ống dẫn ngầm theo quy định của Công ước năm 1982 về luật biển. d. Tự do xây dựng các đảo nhân tạo và các thiết bị khác theo quy định của pháp luật quốc tế. đ. Tự do đánh bắt hải sản. e. Tự do nghiên cứu khoa học (Điều 87 - Công ước năm 1982). Biển cả phải được sử dụng vào các mục đích hòa bình. Mọi quốc gia đều có quyền cho các tàu thuyền treo cờ của mình đi trên biển cả.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 47

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

biển cả

biển cả
  • High sea
blue water
high seas
main sea
open sea

Từ khóa » Dịch Từ Biển Cả