Nghĩa Của Từ Bơi - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
di chuyển trong nước hoặc trên mặt nước bằng cử động của thân thể
đàn cá bơi tung tăng không biết bơigạt nước bằng mái dầm, mái chèo để làm cho thuyền bè di chuyển
bơi xuồng đi câu(Khẩu ngữ) làm việc rất vất vả, lúng túng do việc quá nhiều hoặc vượt quá khả năng
bơi trong đống giấy tờ, tài liệuDanh từ
(Phương ngữ) chèo.
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C6%A1i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Bơi Là Gì
-
Bơi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bơi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bơi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bơi Lội Nghĩa Là Gì?
-
Từ Bổi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bồi" - Là Gì?
-
Bồi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
'đi Bơi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thuật Ngữ Chuyên Dùng Trong Bơi Lội | Garmin Trung Tâm Hỗ Trợ
-
Bồi Là Gì, Nghĩa Của Từ Bồi | Từ điển Việt
-
'bời' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - LIVESHAREWIKI
-
Giải Nghĩa Từ Bổi Hổi Bồi Hồi Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Bơi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky