Nghĩa Của Từ Buồng - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    tập hợp gồm nhiều nhánh quả trên một cuống chung ở một số cây như cau, chuối, v.v.
    buồng chuối "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao)
    tập hợp gồm hai hoặc nhiều cái cùng loại xếp thành chùm trong cơ thể động vật
    buồng phổi buồng gan

    Danh từ

    phần không gian của nhà ở được ngăn riêng bằng tường, vách, có công dụng riêng và thường kín đáo
    "Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng." (Cdao) Đồng nghĩa: phòng
    khoảng không gian kín trong máy hoặc thiết bị, có một công dụng riêng nào đó
    buồng đốt của động cơ đốt trong Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Bu%E1%BB%93ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Buồng La Gi