Nghĩa Của Từ Cha - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi)
    cha và con công cha nghĩa mẹ Đồng nghĩa: ba, bọ, bố, phụ thân, thân phụ, thầy, tía
    từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo
    nghe cha giảng đạo
    (Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ dùng để gọi người đàn ông thuộc hàng bạn bè hàm ý thân mật
    thôi đi mấy cha, uống vừa vừa chứ! Đồng nghĩa: bố, cha nội
    (Thông tục) từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng
    "Chém cha cái kiếp lấy chồng chung, Kẻ đắp chăn bông, kẻ lạnh lùng." (HXHương; 25) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Cha »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ Cha