Nghĩa Của Từ Chia Li - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    (người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa
    sum họp và chia li phút chia li cuộc chia li đầy lưu luyến Đồng nghĩa: biệt li, chia phôi, phân li Trái nghĩa: đoàn tụ, sum họp Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Chia_li »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chia Ly Nghia La Gi