Nghĩa Của Từ Chia Li - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa
sum họp và chia li phút chia li cuộc chia li đầy lưu luyến Đồng nghĩa: biệt li, chia phôi, phân li Trái nghĩa: đoàn tụ, sum họp Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Chia_li »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chia Ly Nghia La Gi
-
Chia Li - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chia Ly" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Chia Ly Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Chia Ly Bằng Tiếng Việt
-
Chia Li Nghĩa Là Gì?
-
Chia Ly,Chia Li Nghĩa Là Gì?
-
Chia Ly Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Chia-ly Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chia Tay Và Chia Ly Khác Nhau Như Thế Nào - Mua Trâu
-
Không Phải Chia Ly Nào Cũng Mang Lại Tổn Thương - Kenh14
-
Top 15 Chia Ly Nghia La Gi
-
Chia Ly Là Gì? Làm Sao để Vượt Qua Nỗi đau Chia Ly? - Máy Ép Cám Nổi
-
SỰ CHIA LY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Sự Chia Ly, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe