Nghĩa Của Từ Chia Rẽ - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm cho mâu thuẫn với nhau, khiến cho mất đoàn kết, mất đi sự thống nhất
gây chia rẽ nội bộ phá vỡ âm mưu chia rẽ của các thế lực thù địch Trái nghĩa: đoàn kết Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Chia_r%E1%BA%BD »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chia Rẽ Là Gì
-
Từ Điển - Từ Chia Rẽ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "chia Rẽ" - Là Gì? - Vtudien
-
Chia Rẽ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chia Rẽ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "chia Rẽ" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của Từ Chia Rẽ Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Chia Rẽ Bằng Tiếng Đức
-
Top 15 Chia Rẽ Có Nghĩa Là Gì
-
Các Cụ Xưa Có Câu:... - Đại Học Công Nghiệp Hà Nội (HaUI)
-
Anh (chị) Hãy Vận Dụng Kiến Thức Trong Lịch Sử, Trong Cuộc Sống ...
-
Chia Rẽ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đẩy Lùi âm Mưu Xuyên Tạc, Chia Rẽ Tình Hữu Nghị
-
Bôi đen Hiện Thực, Chia Rẽ Khối đại đoàn Kết Toàn Dân Tộc
-
Giải Nghĩa: Đoàn Kết Thì Sống Chia Rẽ Thì Chết - Gõ Tiếng Việt