Nghĩa Của Từ Chung Chạ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
chung với nhau trong sinh hoạt đến mức không còn phân biệt cái gì là riêng nữa (thường hàm ý chê)
của ai người ấy dùng, không nên chung chạ quần áo mặc chung chạ Đồng nghĩa: chung đụngsống chung với nhau như vợ chồng (thường hàm ý chê)
hai người chung chạ với nhau đã lâu Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Chung_ch%E1%BA%A1 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chung Chạ Là Gì
-
Từ Điển - Từ Chung Chạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chung Chạ - Tạp Chí Đẹp
-
Từ điển Tiếng Việt "chung Chạ" - Là Gì?
-
'chung Chạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'chung Chạ' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp
-
Từ Chung Chạ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ăn Chung ở Chạ Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Chung Chạ Là Gì? định Nghĩa
-
Làm Sao Biết Bạn đã Gián Tiếp Chung Chạ Với Bao Nhiêu Người?
-
Chung Chạ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tình Yêu Là “của Riêng” Chứ Không Thể “chung Chạ” | Báo Dân Trí
-
Không Thể Hiểu Nổi: Đàn ông Lang Chạ Vẫn Nói 'một Lòng' Với Vợ Con
-
Ad Cho Em Hỏi "chạ" Trong "chung Chạ" Nghĩa Là Gì ạ? Em Cảm ơn Ad ạ
-
Tục Kết Chạ ở Bắc Ninh - Trang Chủ