Nghĩa Của Từ Công Cụ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đồ dùng để lao động, sản xuất
    công cụ sản xuất Đồng nghĩa: dụng cụ
    cái được dùng để tiến hành một việc nào đó, hoặc để đạt đến một mục đích nào đó
    ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người từ điển là loại sách công cụ Đồng nghĩa: phương tiện Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%B4ng_c%E1%BB%A5 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Công Cụ Là Từ Loại Gì