Nghĩa Của Từ Cõng - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
mang trên lưng, thường bằng cách còng lưng xuống và quặt tay ra phía sau để đỡ
cõng em đi chơi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%B5ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cỏng Hay Cõng
-
Cõng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cõng" - Là Gì?
-
Cõng Là Gì, Nghĩa Của Từ Cõng | Từ điển Việt
-
"Cõng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
CÕNG AI TRÊN LƯNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bạn đã Cõng Ai Chưa? - Tuổi Trẻ Online
-
CON YÊU ÔNG BIẾT MẤY - Bố Con Sâu - YouTube
-
CÕNG MẸ (Sơn Hạ) - Hồ Văn Cường Live Band Tuyệt Đỉnh - YouTube
-
Hành Trình 10 Năm Cõng Bạn Khuyết Tật đến Trường - Kenh14
-
Glosbe - Cõng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Đôi Bạn 10 Năm Cõng Nhau đến Trường: Dù Không Có ...
-
Làm Thế Nào để Con Kiến Cõng Con Bò Qua Cầu được? - VnExpress
-
10 Năm Cõng Bạn đi Học: Miễn Học Phí Cho Hiếu, Hỗ Trợ điều Trị Cho ...