Nghĩa Của Từ Cú - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    chim ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu
    hôi như cú

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) đòn đấm, đá hoặc đánh, v.v., thường là nhanh và mạnh
    cú đấm cú sút bóng căng và mạnh
    (Khẩu ngữ) lần xảy ra việc gì một cách nhanh chóng, bất ngờ, có tác động mạnh
    bị một cú sốc cú điện thoại Đồng nghĩa: vố

    Tính từ

    (Khẩu ngữ) cay cú (nói tắt).

    Danh từ

    (Ít dùng) câu
    văn viết bất thành cú

    Động từ

    (Phương ngữ) cốc vào đầu
    bị cú một cái đau điếng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%BA »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cú Là J