Nghĩa Của Từ Cuốn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    thu gọn vật có hình tấm lại thành hình trụ bằng cách uốn cong một đầu lại và lăn tròn nhiều vòng trên bản thân nó
    cuốn chiếc chiếu lại cho gọn cuốn tròn tờ báo Đồng nghĩa: cuộn
    kéo theo và mang đi trên đà chuyển động nhanh và mạnh
    bụi cuốn mù mịt lũ cuốn trôi nhà cửa
    (Khẩu ngữ) làm cho chú ý đến mức ham thích mà bị hút theo
    cuốn vào câu chuyện bị cuốn vào dòng xoáy bạo lực Đồng nghĩa: lôi cuốn

    Danh từ

    từ chỉ từng đơn vị sách vở được đóng thành tập, hay từng đơn vị tác phẩm văn học, tác phẩm điện ảnh
    cuốn từ điển in một nghìn cuốn cuốn tiểu thuyết cuốn phim truyện
    lối xây hình vòng cung vượt qua khoảng trống trong một số chi tiết hoặc là một bộ phận của công trình xây dựng
    cổng xây cuốn cửa cuốn tò vò Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Cu%E1%BB%91n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Cuốn Sách Là Gì