Nghĩa Của Từ Cúp - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đồ mĩ nghệ dùng làm giải thưởng trong cuộc thi đấu thể thao, thường để trao cho người hoặc đội đoạt chức vô địch
    cúp vàng luân lưu đoạt cúp

    Động từ

    gập hẳn xuống và cong vào trong
    con chó cúp đuôi chạy mất Đồng nghĩa: cụp, quắp

    Động từ

    (Khẩu ngữ) cắt, không trả hoặc không cho hưởng (cái lẽ ra được hưởng)
    tháng này bị cúp lương cúp nước cúp máy (tắt máy điện thoại)
    (Phương ngữ) cắt tóc
    tóc cúp ngắn Đồng nghĩa: hớt tóc, húi
    (Khẩu ngữ) cắt (bóng)
    một cú cúp bóng điệu nghệ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%BAp »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cúp Từ điển