Nghĩa Của Từ Cure - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /kjuə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
    his cure took six weeks việc điều trị của anh ta mất sáu tuần lễ the hot water cure đợt chữa tắm nóng the cure may be worse than the disease lợn lành chữa thành lợn què no pain no cure thuốc đắng giã tật
    Thuốc, phương thuốc
    a good cure for chilblains một phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
    Sự lưu hoá (cao su)
    (tôn giáo) thánh chức

    Ngoại động từ

    Chữa bệnh, điều trị
    to cure a patient điều trị một người bệnh
    (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu)
    to cure laziness chữa bệnh lười biếng
    Xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)
    Lưu hoá (cao su)

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự hóa cứng (chất dẻo)

    Hóa học & vật liệu

    lưu hóa (keo dán)
    làm biền cứng

    Thực phẩm

    phơi khô (thịt)
    ướp muối

    Xây dựng

    bảo dưỡng (tàu)
    ninh kết
    sự bảo dưỡng (bêtông)

    Y học

    sự chữa bệnh trị liệu

    Kỹ thuật chung

    bảo dưỡng
    chemical cure sự bảo dưỡng hóa học cure period chu kỳ bảo dưỡng heat cure period thời gian bảo dưỡng bằng nhiệt
    hong khô
    cure temperature nhiệt độ hong khô
    lưu hóa
    làm cứng
    liên kết ngang
    sự cứng lại
    sự hóa cứng
    cold cure sự hóa cứng do lạnh
    sự lưu hóa
    sấy
    sấy khô
    tôi

    Kinh tế

    phơi khô
    sự sấy khô
    sự phơi khô
    sự tẩy trắng
    sự ướp
    sự xử lý
    ướp muối
    back-packing cure sự ướp muối rồi đóng gói brine cure sự ướp muối ớt delicate cure sự ướp muối dịu dry-salt cure sự ướp muối khô dry-salt pumping cure sự ướp muối khô ẩm Dutch cure sự ướp muối khô Hà Lan heavy-salt cure sự ướp muối khô mặn light-salt cure sự ướp muối khô nhạt mild cure sự ướp muối dụi Oriental cure sự ướp muối kiểu Phương Đông pickle cure sự ướp muối ướt rapid brine cure sự ướp muối ẩm nhanh round cure sự ướp muối cá nguyên con split cure sự ướp muối cá đã xẻ sweet pickle cure sự ướp muối thịt ướt và ngọt
    xông khói

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    aid , alleviation , antidote , assistance , catholicon , corrective , counteractant , counteragent , countermeasure , drug , elixir , elixir vitae , fix , healing , healing agent , help , medicament , medicant , medication , medicine , nostrum , panacea , pharmacon , physic , placebo , proprietary , quick fix * , recovery , redress , remedy , reparation , restora-tive , therapeutic , treatment , curative , remediation , theriac
    verb
    alleviate , ameliorate , attend , better , cold turkey * , correct , doctor , dose , dress , dry out , help , improve , kick , kick the habit , make better , make healthy , make whole , medicate , mend , minister to , nurse , palliate , quit cold , rectify , redress , rehabilitate , relieve , remedy , repair , restore , restore to health , right , shake , sweat it out , treat , dry , fire , harden , keep , kipper , pickle , preserve , salt , smoke , steel , temper , heal , age , agent , antidote , care , physic , recover , save , season , solution , tan , therapy , treatment

    Từ trái nghĩa

    noun
    disease , problem
    verb
    depress , hurt , injure Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Cure »

    tác giả

    ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, KyoRin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Cure Là Gì