Nghĩa Của Từ Dai Dẳng - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
kéo dài rất lâu không chịu chấm dứt, gây cảm giác khó chịu
mưa dai dẳng mãi không dứt cơn đau dai dẳng Đồng nghĩa: dằng dai Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Dai_d%E1%BA%B3ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dẳng Mãi
-
Dai Dẳng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dai Dẳng" - Là Gì?
-
Ho Lâu Ngày Mãi Không Khỏi Phải Làm Sao? | Medlatec
-
Ho Kéo Dài Cảnh Báo Dấu Hiệu Của Bệnh Gì?
-
'Ác Mộng' Vì Ho Dai Dẳng, Nhiều F0 đang Chữa Ho Sai Cách Mà Không ...
-
Hậu COVID-19: Ám ảnh Vì Cơn Ho Kéo Dài Sau Khỏi Bệnh Nhiều Ngày
-
Mụn Dai Dẳng - Chuyên Gia Khuyên Gì? - Báo Thanh Niên
-
Ho Khan Kéo Dài, Chữa Mãi Không Khỏi, Phải Làm Sao? - Vinmec
-
Lý Do Trẻ Bị Ho Dai Dẳng Mãi Không Khỏi - - Kids Plaza
-
Bị Ho Dai Dẳng Có Thể Là Triệu Chứng Của Bệnh Nguy Hiểm!
-
Vì Sao Bệnh Cảm Cúm Dai Dẳng Mãi Không Khỏi? Top 8 Nguyên Nhân ...
-
“Điểm Danh” 4 Sai Lầm Khiến Rối Loạn Tiêu Hóa Dai Dẳng Mãi Không Khỏi
-
Bệnh Nhân COVID-19 Sẽ Mắc Bệnh Dai Dẳng Nếu Gặp 5 Triệu Chứng