Nghĩa Của Từ Dãi Dầu - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chịu đựng, trải qua nhiều mưa nắng, vất vả, gian truân (nói khái quát)
dãi dầu mưa nắng "Canh khuya, thân gái, dặm trường, Phần e đường sá, phần thương dãi dầu!" (TKiều) Đồng nghĩa: dầu dãi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3%A3i_d%E1%BA%A7u »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Dãi Dầu
-
Từ Dãi Dầu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dãi Dầu" - Là Gì?
-
Dãi Dầu
-
Dãi Dầu Nghĩa Là Gì?
-
'dãi Dầu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Đặt Câu Với Từ "dãi Dầu"
-
Từ Điển - Từ Dãi Dầu Nắng Mưa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Dãi Dầu Mưa Nắng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dãi Dầu Mưa Nắng Có Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dãi Dầu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Dãi Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dãi Dầu - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Top 15 Dãi Dầu Là Từ Loại Gì