Nghĩa Của Từ Đãi - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chao, gạn trong nước để loại bỏ phần không cần dùng và lấy riêng phần cần dùng
đãi gạo đãi sạch vỏ đỗ đãi cát tìm vàng (tng)Động từ
mời ăn uống hoặc cho tiền, đồ dùng một cách ít nhiều đặc biệt, để tỏ tình cảm tốt với ai
làm cơm đãi bạn mở tiệc đãi các quan khách Đồng nghĩa: chiêu đãi, thết đãi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%A3i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ đãi
-
Tra Từ: đãi - Từ điển Hán Nôm
-
đãi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đãi - Wiktionary Tiếng Việt
-
"giải đãi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Giải đãi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Chiêu đãi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ đãi-ngộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ đãi Bôi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ đãi Buôi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
"Đãi Bôi" Có Phải Từ Gốc Hán Không? - Saromalang
-
Đãi Cát Tìm Vàng | BÁO QUẢNG NAM ONLINE
-
Thết đãi
-
Từ Ngày 01/7/2021, Pháp Lệnh ưu đãi Người Có Công Với Cách Mạng ...
-
Pháp Lệnh 02/2020/UBTVQH14 ưu đãi Người Có Công Với Cách Mạng
-
'đãi đằng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt