Nghĩa Của Từ Dáng điệu - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
những nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát)
dáng điệu mệt mỏi dáng điệu vồn vã, đon đả Đồng nghĩa: cách điệu, dáng bộ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3%A1ng_%C4%91i%E1%BB%87u »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dáng điệu
-
Dáng điệu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dáng điệu" - Là Gì?
-
Dáng điệu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Dáng điệu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Translation In English - DÁNG ĐIỆU
-
Dáng điệu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
29 Cử Chỉ, Dáng điệu - Vẽ Minh Họa ý Tưởng - Pinterest
-
Tự điển - Dáng điệu - .vn
-
'dáng điệu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
B) Dáng điệu Và Cử Chỉ - Bài 13 KỸ NĂng Giao TiếP, Ứng Xử
-
Ngôn Ngữ Của Dáng Diệu - Báo Thế Giới & Việt Nam
-
Dáng điệu In English - Glosbe Dictionary
-
'dáng điệu': NAVER Từ điển Hàn-Việt