Nghĩa Của Từ Danh Dự - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp
    làm mất danh dự bôi nhọ danh dự thề danh dự
    cái mang lại sự coi trọng của xã hội, của tập thể dựa trên danh nghĩa (thuần tuý hình thức, không gắn với thực tế)
    chủ tịch danh dự ngồi ở hàng ghế danh dự Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Danh_d%E1%BB%B1 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ Danh Dự Có Nghĩa Là Gì