Nghĩa Của Từ Đau đớn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
đau nhiều và kéo dài (nói khái quát)
bệnh gây đau đớn kéo dài "Làm cho cho mệt, cho mê, Làm cho đau đớn, ê chề, cho coi!" (TKiều)có tác dụng làm cho đau đớn
những thất bại đau đớn Đồng nghĩa: đớn đau Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90au_%C4%91%E1%BB%9Bn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đau đớn Là Từ Loại Gì
-
đau đớn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - đau đớn Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "đau đớn" - Là Gì? - Vtudien
-
đau đớn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ đau đớn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đau Khổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đau – Wikipedia Tiếng Việt
-
ĐAU ĐỚN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đau / Pain - International - Christopher Reeve Foundation
-
Bệnh Nhân Thoát Vị đĩa đệm Nên ăn Gì để Cải Thiện Hiệu Quả? | ACC
-
Đau Mu Bàn Chân Là Bệnh Gì Và Cách Giảm đau Nhanh, Hiệu Quả | ACC
-
[PDF] Giảm đau Cho Trẻ Em – Paracetamol Và Ibuprofen