Nghĩa Của Từ Đầu Tiên - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
lúc đầu (thời điểm sự việc xảy ra trước nhất, so với những sự việc tiếp sau đó)
đầu tiên, anh ấy không nhận ra đầu tiên, họ từ chối, phải thuyết phục mãi mới được Đồng nghĩa: trước hết, trước nhất, trước tiên Trái nghĩa: cuối cùngTính từ
trước tất cả những người khác, cái khác
lần đầu tiên bài học đầu tiên người về đích đầu tiên Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%A7u_ti%C3%AAn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đầu Tiên Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đầu Tiên" - Là Gì?
-
Đầu Tiên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
đầu Tiên Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ đầu Tiên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ đầu Tiên Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đầu Tiên' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐẦU TIÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đầu Tiên - Từ điển ABC
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Hàm DATEDIF - Microsoft Support
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Chủ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ đồng âm Là Gì? Ví Dụ Về Từ đồng âm - Luật Hoàng Phi
-
Nghĩa Của Chữ Tiên Trong đầu Tiên Khác Nghĩa Với Chữ Tiên Nào Dướ