Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đầu Tiên - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đầu Tiên Tham khảo Danh Từ hình thức
- cô gái maid, hoa hậu, nư sinh viên, thôn nư, coed, gal, gà.
Đầu Tiên Tham khảo Tính Từ hình thức
- ban đầu, sớm nhất, trước, nói trên trước đó, con, hàng đầu, nguyên tố, chính, nguyên, khu rừng nguyên sinh, primordial.
- cao nhất, trưởng, chính, xuất sắc chính, ưu việt, hồng y, hàng đầu, chìa khóa, cầm, vĩ đại nhất, quan trọng nhất.
- gần nhất, gần và proximate.
- tiểu học, cơ bản, thô sơ.
- đầu tiên, ban đầu, chưa thử, initiatory, khánh thành, trinh nữ, giới thiệu, bắt đầu, chính, hàng đầu, nguyên tố.
đầu Tiên Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đầu Tiên Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đầu Tiên" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đầu Tiên - Từ điển Việt
-
Đầu Tiên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
đầu Tiên Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ đầu Tiên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ đầu Tiên Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đầu Tiên' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐẦU TIÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Hàm DATEDIF - Microsoft Support
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Chủ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ đồng âm Là Gì? Ví Dụ Về Từ đồng âm - Luật Hoàng Phi
-
Nghĩa Của Chữ Tiên Trong đầu Tiên Khác Nghĩa Với Chữ Tiên Nào Dướ