Nghĩa Của Từ Dở Dang - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)
học hành dở dang câu chuyện bỏ dở dang Đồng nghĩa: dang dở Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BB%9F_dang »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Dang Dở
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Dở Dang Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Dang Dở - Từ điển Việt
-
Dang Dở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dang Dở' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dở Dang" - Là Gì?
-
Dở Dang Nghĩa Là Gì?
-
Dang Dở Hay Giang Dở Là đúng Chính Tả? - TopShare.VN
-
GIANG DỞ Hay DANG DỞ? Từ Nào Mới đúng Chính Tả Tiếng Việt?
-
Dở Dang, Dang Dở Hay Giang Dở Là đúng Chính Tả Tiếng Việt
-
'dang Dở': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Dở - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xấu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Bad Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary