Nghĩa Của Từ Đột Phá - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân
đột phá phòng tuyến địchtạo nên những bước chuyển biến mới, mạnh mẽ
bước đột phá của doanh nghiệp đột phá trong cải cách kinh tế Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%99t_ph%C3%A1 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đột Phá Nghĩa Là Gì
-
Đột Phá - Báo Đồng Tháp
-
đột Phá Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "đột Phá" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ đột Phá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đột Phá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thế Nào Là "đột Phá Về Lý Luận"? | Tống Văn Công - Viet Studies
-
Tư Duy đột Phá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đột Phá Từ Chính Mình - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Các đột Phá Chiến Lược Trong Văn Kiện Đại Hội XIII Của Đảng
-
Đột Phá: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
ĐỘT PHÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đột Phá - Từ điển ABC
-
đột Phá Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Những định Hướng, Giải Pháp Thực Hiện 03 đột Phá Chiến Lược Theo ...