Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đột Phá - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa đột Phá Tham khảo

Đột Phá Tham khảo Danh Từ hình thức

  • cuộc tấn công thăm dò, trinh sát, cuộc xâm lược, xâm lược, tiến, liên doanh, tấn công, bao vây, cơn bão, tháng ba.
  • trước, tiến bộ, phát triển, đạt được bước nhảy vọt, cải thiện, thực hiện, tìm, khám phá, bước về phía trước.

Đột Phá Tham khảo Động Từ hình thức

  • tấn công quân, khám phá, xâm lược, xuống trên, sneak up on, hội đồng quản trị, di chuyển trong, liên doanh, tấn công.
đột Phá Liên kết từ đồng nghĩa: trinh sát, cuộc xâm lược, xâm lược, tiến, liên doanh, tấn công, bao vây, cơn bão, tháng ba, trước, tiến bộ, phát triển, cải thiện, thực hiện, tìm, khám phá, khám phá, xâm lược, hội đồng quản trị, liên doanh, tấn công,
  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ đột Phá Nghĩa Là Gì