Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đột Phá - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đột Phá Tham khảo Danh Từ hình thức
- cuộc tấn công thăm dò, trinh sát, cuộc xâm lược, xâm lược, tiến, liên doanh, tấn công, bao vây, cơn bão, tháng ba.
- trước, tiến bộ, phát triển, đạt được bước nhảy vọt, cải thiện, thực hiện, tìm, khám phá, bước về phía trước.
Đột Phá Tham khảo Động Từ hình thức
- tấn công quân, khám phá, xâm lược, xuống trên, sneak up on, hội đồng quản trị, di chuyển trong, liên doanh, tấn công.
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đột Phá Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đột Phá - Từ điển Việt
-
Đột Phá - Báo Đồng Tháp
-
đột Phá Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "đột Phá" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ đột Phá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đột Phá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thế Nào Là "đột Phá Về Lý Luận"? | Tống Văn Công - Viet Studies
-
Tư Duy đột Phá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đột Phá Từ Chính Mình - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Các đột Phá Chiến Lược Trong Văn Kiện Đại Hội XIII Của Đảng
-
Đột Phá: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
ĐỘT PHÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đột Phá Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Những định Hướng, Giải Pháp Thực Hiện 03 đột Phá Chiến Lược Theo ...