Nghĩa Của Từ Employment - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/im'plɔimənt/
Thông dụng
Danh từ
Sự thuê người làm công
Sự làm công, việc làm
out of employment không có việc làm, thất nghiệp employment agency văn phòng giới thiệu việc làmChuyên ngành
Xây dựng
sự làm công
Kỹ thuật chung
sự dùng
employment area nơi sử dụng lao độngKinh tế
công ăn việc làm
active employment policy chính sách công ăn việc làm tích cực change in employment biến động công ăn việc làm employment conditions điều kiện công ăn việc làm employment of the handicapped công ăn việc làm của người tàn tật employment protection sự bảo vệ công ăn việc làm employment protection sự bảo vệ công ăn việc làm (cho người lao động) employment rate tỉ lệ công ăn việc làm employment rate tỷ lệ công ăn việc làm employment stabilization ổn định công ăn việc làm employment-creating effects hiệu quả tạo công ăn việc làm full employment tình trạng công ăn việc làm đầy đủ general theory of employment nguyên lý chung về công ăn việc làm, lợi ích và đồng vốn marginal employment coefficient hệ số công ăn việc làm biên tế overfull employment công ăn việc làm quá mức (so với số người tìm việc làm) permanency of employment sự ổn định công ăn việc làm primary employment công ăn việc làm lần đầu problem of employment vấn đề công ăn việc làm quantity of employment số lượng công ăn việc làm regional employment premium tiền trợ cấp công ăn việc làm khu vực regular employment công ăn việc làm thường xuyên security of employment bảo đảm an toàn công ăn việc làm security of employment bảo hộ cho công ăn việc làm stability of employment tính ổn định công ăn việc làm unstable employment công ăn việc làm không ổn đinh unstable employment công ăn việc làm không ổn định world employment vấn đề công ăn việc làm thế giớicông việc
casual employment công việc tạm thờisự làm công
sử dụng
employment of capital sự sử dụng vốn optimum employment of resources sử dụng tài nguyên tối ưusự dùng
employment of capital sự sử dụng vốn optimum employment of resources sử dụng tài nguyên tối ưusự sử dụng
employment of capital sự sử dụng vốnsự thuê làm
temporary employment sự thuê làm tạm thờithuê làm
lifetime employment thuê làm suốt đời temporary employment sự thuê làm tạm thời year-round employment thuê làm trọn nămviệc làm
active employment policy chính sách công ăn việc làm tích cực casual employment việc làm tạm thời change in employment biến động công ăn việc làm employment agency cơ quan giới thiệu việc làm employment agency trung tâm tìm việc làm employment conditions điều kiện công ăn việc làm employment counseling tư vấn việc làm employment exchange sự giới thiệu việc làm employment exchange trung tâm tìm việc làm employment insurance bảo hiểm việc làm employment of the handicapped công ăn việc làm của người tàn tật employment opportunity cơ hội việc làm employment protection sự bảo vệ công ăn việc làm employment protection sự bảo vệ công ăn việc làm (cho người lao động) employment rate tỉ lệ công ăn việc làm employment rate tỷ lệ công ăn việc làm employment service phòng tìm việc làm employment stabilization ổn định công ăn việc làm employment subsides trợ cấp việc làm employment subsidies trợ cấp việc làm employment-creating effects hiệu quả tạo công ăn việc làm equal employment opportunity cơ hội việc làm đồng đều full employment tình trạng công ăn việc làm đầy đủ full employment tính trạng đầy đủ việc làm full employment budget ngân sách đầy đủ việc làm full employment nation income thu nhập quốc gia có đầy đủ việc làm full-time employment việc làm toàn thời gian general theory of employment nguyên lý chung về công ăn việc làm, lợi ích và đồng vốn marginal employment coefficient hệ số công ăn việc làm biên tế natural employment deficit thâm hụt ở mức việc làm tự nhiên overfull employment công ăn việc làm quá mức (so với số người tìm việc làm) permanency of employment sự ổn định công ăn việc làm primary employment công ăn việc làm lần đầu problem of employment vấn đề công ăn việc làm quantity of employment số lượng công ăn việc làm regional employment premium tiền trợ cấp công ăn việc làm khu vực regular employment công ăn việc làm thường xuyên right to free choice of employment quyền tự do chọn việc làm security of employment bảo đảm an toàn công ăn việc làm security of employment bảo hộ cho công ăn việc làm seek employment tìm việc làm self-employment việc làm tự do stability of employment tính ổn định công ăn việc làm structure of employment cơ cấu việc làm survey of employment conditions điều tra tình trạng việc làm under-employment thiếu việc làm unstable employment công ăn việc làm không ổn đinh unstable employment công ăn việc làm không ổn định world employment vấn đề công ăn việc làm thế giớiCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
engagement in activity application , assignment , avocation , awarding , business , calling , carrying , commissioning , contracting , craft , employ , engaging , enlistment , enrollment , exercise , exercising , exertion , field , function , game * , hire , hiring , job , line , m Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Employment »Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Admin, Thuha2406, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Employment Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Employment Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
EMPLOYMENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Từ điển Anh Việt "employment" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Employment | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ : Employed | Vietnamese Translation
-
Đồng Nghĩa Của Employment - Idioms Proverbs
-
Nghĩa Của Từ Employed - Employed Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Employment
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Employ Trong Câu Tiếng Anh
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Employment" | HiNative
-
Nghĩa Của Từ Employment Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt ...
-
Employment Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Từ: Employment