Fax là cách gọi tắt của fasimile. Máy fax cho phép bạn gởi đi bất kỳ cái gì được in hoặc viết trên giấy - bản viết tay, các mẫu báo cắt rời, các hình ...
Xem chi tiết »
20 thg 7, 2022 · Suddenly the facsimile machine pulses into action, chirping and buzzing, ejecting a printed page 30 seconds later. Từ Cambridge English Corpus.
Xem chi tiết »
It includes a facsimile reproduction of the whole manuscript. Từ đồng nghĩa. Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "facsimile ...
Xem chi tiết »
Fax là cách gọi tắt của fasimile. Máy fax cho phép bạn gởi đi bất kỳ cái gì được in hoặc viết trên giấy - bản viết tay, các mẫu báo cắt rời, các hình ...
Xem chi tiết »
Cùng tìm hiểu nghĩa của từ: facsimile nghĩa là bản sao, bản chép reproduced in facsimile sao thật đúng, chép thật đúng.
Xem chi tiết »
facsimile /fæk'simili/ nghĩa là: bản sao, bản chép, sao, chép... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ facsimile, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Xem chi tiết »
Ý nghĩa của từ facsimile là gì: facsimile nghĩa là gì? Dưới đây bạn tìm thấy một ý nghĩa cho từ facsimile Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa facsimile mình ...
Xem chi tiết »
Facsimile là Mô phỏng. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Facsimile - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Chính xác lặp lại của một tài ...
Xem chi tiết »
Nghĩa là gì: facsimile facsimile /fæk'simili/. danh từ. bản sao, bản chép. reproduced in facsimile: sao thật đúng, chép thật đúng. ngoại động từ. sao, chép ...
Xem chi tiết »
facsimile | Nghĩa của từ facsimile ✓ facsimile là gì ✓ Từ điển Anh Việt. ... bản sao chụp; bản sao mẫu; bản sao từ fax; mẫu sao lại; sự chụp lại ...
Xem chi tiết »
... định nghĩa | dịch. facsimile là gì. ❤️️︎️️︎️️facsimile có nghĩa là gì? facsimile Định nghĩa. Ý nghĩa của facsimile. Nghĩa của từ facsimile...
Xem chi tiết »
điện báo truyền ảnh; hệ thống truyền fax; sự truyền fax. Điện. sự truyền báo ảnh. Xây dựng. vô tuyến truyền ảnh. Nghĩa của từ facsimile transmission ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ facsimile - facsimile là gì. Dịch Sang Tiếng Việt: Danh từ bản sao, bản chép. Ngoại Động từ sao, chép. Từ điển chuyên ngành y khoa.
Xem chi tiết »
Fax có nghĩa là từ được phiên âm gọn từ tiếng Latin facsimile ( fac: tạo; simile: tương tự ), Bạn có thể hiểu theo nghĩa là điện thư, là kỹ thuật điện tử gửi ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Nghĩa Của Từ Facsimile
Thông tin và kiến thức về chủ đề nghĩa của từ facsimile hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu