Nghĩa Của Từ Facsimile - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /fæk'simili/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bản sao, bản chép
    reproduced in facsimile sao thật đúng, chép thật đúng

    Ngoại động từ

    Sao, chép

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sao y nguyên

    Kỹ thuật chung

    fax

    Giải thích VN: Quá trình phát và thu các trang in giữa hai địa điểm bằng đường dây điện thoại. Fax là cách gọi tắt của fasimile. Máy fax cho phép bạn gởi đi bất kỳ cái gì được in hoặc viết trên giấy - bản viết tay, các mẫu báo cắt rời, các hình chụp - sau đó, máy fax ở đầu thu sẽ in lại trên giấy, do đó nó sẽ cung cấp cho bạn một bản sao giữ nguyên hình dáng, đồng thời cũng có thể fax ngược lại cho người gửi.

    Kinh tế

    bản sao chụp
    bản sao mẫu
    bản sao từ fax
    sự chụp lại
    sự sao lại

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    carbon , carbon copy * , chip off old block , clone , copy , copycat * , dead ringer * , ditto * , double , dupe * , duplicate , knock-off , likeness , look-alike , mimeo , miniature , mirror , photocopy , photostat , print , reduplication , replica , replication , repro , ringer , spitting image * , stat , transcript , twin , xerox * , carbon copy , image , reproduction , simulacrum , counterpart , fax , imitation

    Từ trái nghĩa

    noun
    original Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Facsimile »

    tác giả

    Admin, Rex, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Facsimile