''''''/, Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, Khá, kha khá, Hoàn toàn thật sự, Rõ ràng, rõ rệt, adverb, adverb,
Xem chi tiết »
20 thg 7, 2022 · fairly ý nghĩa, định nghĩa, fairly là gì: 1. more than average, but less than very: 2. used to emphasize figurative expressions that…
Xem chi tiết »
Từ điển WordNet · to a moderately sufficient extent or degree; reasonably, moderately, within reason, somewhat, middling, passably. the shoes are priced ...
Xem chi tiết »
Ý nghĩa của từ fairly là gì: fairly nghĩa là gì? Dưới đây bạn tìm thấy một ý nghĩa cho từ fairly Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa fairly mình ...
Xem chi tiết »
1 thg 6, 2022 · 1. Phương thức thức áp dụng fairly Fairly thường đc áp dụng để bổ nghĩa cho trạng từ and tính từ. · 2. Phương thức thức áp dụng quite Quite ( ...
Xem chi tiết »
Phương tiện truyền thông xã hội làm cho nó khá dễ dàng để tìm thấy họ. Fish are fairly friendly. Cá ở đây khá là thân thiện. The town up here is fairly ...
Xem chi tiết »
Fairly thường được dùng để bổ nghĩa cho trạng từ và tính từ. Fairly có nghĩa là "hơi, khá", nó không dùng để đánh giá mức độ cao, chẳng hạn như khi bạn nói ai ...
Xem chi tiết »
1, Cách dùng fairlyFairly thường được dùng để bổ nghĩa cho trạng từ và tính từ.
Xem chi tiết »
Cách sử dụng fairlyFairly hay được dùng để ngã nghĩa cho trạng từ bỏ với tính từ bỏ. Fairly tức là "tương đối, khá", nó ko dùng để Review nút chiều cao, ví dụ ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ fairly - fairly là gì. Dịch Sang Tiếng Việt: Phó từ 1. công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
Xem chi tiết »
Tóm lại nội dung ý nghĩa của fairly trong tiếng Anh. fairly có nghĩa là: fairly /'feəli/* phó từ- công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, ...
Xem chi tiết »
Ý nghĩa tiếng việt của từ fairly trong Từ điển chuyên ngành y khoa là gì. Các cụm từ anh việt y học liên quan đến fairly . Xem bản dịch online trực tuyến, ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ fairly trong Từ điển Tiếng Anh adverb 1with justice. he could not fairly be accused of wasting police time synonyms: justly equitably ...
Xem chi tiết »
Nghĩa là gì: fairly fairly /'feəli/. phó từ. công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận. khá, kha khá. fairly good: khá ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Nghĩa Của Từ Fairly Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề nghĩa của từ fairly là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu