Nghĩa Của Từ Fairly - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /['feəli]/

    Thông dụng

    Phó từ

    Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
    Khá, kha khá
    fairly good khá tốt to play fairly well chơi khá hay
    Hoàn toàn thật sự
    to be fairly beside oneself hoàn toàn không tự kiềm chế được, hoàn toàn không tự chủ được, cuống cả lên (vì mừng...)
    Rõ ràng, rõ rệt

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adverb
    adequately , averagely , enough , kind of , moderately , more or less , passably , pretty well , quite , rather , ratherish , reasonably , some , something , sort of , so-so * , tolerably , deservedly , equitably , honestly , honorably , impartially , objectively , properly , without favor , without fear , cleanly , correctly , actually , genuinely , indeed , positively , truly , truthfully , verily , pretty , absolutely , auspiciously , courteously , distinctly , favorably , fully , gently , legitimately , openly , somewhat

    Từ trái nghĩa

    adverb
    unfairly , unjustly Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Fairly »

    tác giả

    Admin, puppet, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Fairly Là Gì