Ngoại động từ · Làm · Tạo ra, sinh ra · Ăn, lấy · (nông nghiệp) trồng · (thân mật) xoáy · Làm thành, là, hợp thành · Đi, chạy · Đo được, được.
Xem chi tiết »
Faire là động từ được chia ở thì hiện tại với 4 gốc ngữ âm: play stop mute max volume repeat Update Required To play the media you will need to either ...
Xem chi tiết »
Từ nguyên. - Nguồn gốc từ chữ la tinh ″facere″ có nghĩa là: ″đặt, để, bố trí, sắp xếp″ ... Faire un enfant - Sinh con: Ils ont fait trois enfants.
Xem chi tiết »
ngoại động từ|Phản nghĩa Anéantir|động từ không ngôi|nội động từ|danh từ giống đực|Tất cả. ngoại động từ. làm. Faire un poème. làm một bài thơ.
Xem chi tiết »
faire. ngoại động từ. làm. Faire un poème: làm một bài thơ; Faire une bonne action: làm một việc tốt; L'oiseau fait son nid: chim làm tổ; Faire de l'argent: ...
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Đức Việt online. Nghĩa của từ 'faire' trong tiếng Việt. faire là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ faire trong Từ điển Pháp - Việt @faire * ngoại động từ - làm =Faire un poème+ làm một bài thơ =Faire une bonne action+ làm một việc tốt ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ faire trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ faire trong ...
Xem chi tiết »
Ở CAP luôn lấy sự hài lòng & tin tưởng của học viên làm kim chỉ nam cho mọi hoạt động. Sau 8 năm thành lập và phát triển không ngừng, Cap Education tự hào trở ...
Xem chi tiết »
Chia động từ 'faire' - Chia động từ Tiếng Pháp theo các thời với bab.la. ... Biết thêm về công việc của chúng tôi tại đây! Tìm hiểu thêm . Bị thiếu: nghĩa | Phải bao gồm: nghĩa
Xem chi tiết »
Có nghĩa là động từ · Ce soir je suis occupé, je dois faire mes kinh lể. - Vào buổi tối, tôi đang bận, tôi phải làm bài tập về nhà. · Elle fait de la musique ...
Xem chi tiết »
'Faire' cộng với một Infinitive. Bạn có thể đã nghe thấy việc sử dụng thành ngữ này trong tiếng Pháp. Nó có nghĩa là "có [một cái gì đó] ...
Xem chi tiết »
Từ ngữ này trong tiếng Pháp có nghĩa là "để tự nhiên" hoặc "để tự do". Lý thuyết này ngược lại với lý thuyết kinh tế của xã hội chủ nghĩa.
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ faire le mur trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ faire ...
Xem chi tiết »
Động từ faire trong tiếng Pháp có nghĩa đen là "làm" hoặc "làm" và được sử dụng trong nhiều thành ngữ ... để hành động bốc đồng, để có cách của một người mà
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Nghĩa Của Từ Faire
Thông tin và kiến thức về chủ đề nghĩa của từ faire hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu