Nghĩa Của Từ Faire - Từ điển Pháp - Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Ngoại động từ
Làm
Faire un poème làm một bài thơ Faire une bonne action làm một việc tốt L'oiseau fait son nid chim làm tổ Faire de l'argent làm ra tiền Faire du bruit làm ồn Faire tomber un enfant làm em bé ngã Faire croire làm cho tinTạo ra, sinh ra
Faire le monde tạo ra thế giới Faire un enfant sinh một đứa conĂn, lấy
Navire qui s'arrête pour faire de l'eau tàu dừng lại để lấy nước(nông nghiệp) trồng
Faire du blé trồng lúa mì(thân mật) xoáy
Faire une montre xoáy cái đồng hồLàm thành, là, hợp thành
et font hai với hai là bốn Faire un bon mari là người chồng tốtĐi, chạy
Faire cent kilomètres à l'heure chạy một trăm kilômet một giờ Faire tous les magasins pour trouver un produit đi khắp các cửa hàng để mua một vậtĐo được, được
Mur qui fait mètres de haut tường đo sáu mét chiều cao Ce [[gar�on]] fait bien un mètre quatre-vingts cậu này dễ cao được một mét tám mươiXếp dọn
Faire un lit xếp dọn giường chiếuĐào tạo; học tập
Faire du droit học luật Faire des cadres đào tạo cán bộPhong cho; đánh giá, coi như
Il a été fait juge anh ta được phong làm thẩm phán On le fait meilleur qu'il n'est người ta đánh giá nó cao hơn thực tếLàm cho trở thành, biến thành
Vous en avez fait un enfant gâté anh đã làm cho nó thành đứa trẻ hư Faire un hôpital d'un bâtiment privé biến ngôi nhà tư thành bệnh việnĐóng vai
Faire la soubrette đóng vai cô nhàiDùng làm
Salle à manger qui fait salon phòng ăn dùng làm phòng kháchGiả làm, làm ra vẻ
Vieillard qui veut faire le jeune homme ông cụ muốn làm ra vẻ thanh niênTrông có vẻ
Elle fait vieille pour son âge chị ta trông có vẻ già so với tuổi( tùy bổ ngữ mà dịch)
Faire ses dents mọc răng Faire caca nhi ỉa Faire un pas đi một bước Faire un saut nhảy một cái Faire ses études học tập Faire une injure à quelqu'un chửi aiMắc, bị
Faire de la température bị sốt Faire de la neurasthénie bị suy nhược thần kinhNhờ, đưa
Faire prévenir un ami nhờ báo cho một người bạn Faire réparer ses chaussures đưa giày đi chữa(dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại)
Il court mieux que je ne fais nó chạy giỏi hơn tôi [[�a]] n'a rien à faire không làm gì được, chẳng hy vọng gì ce faisant làm như thế c'en est fait việc đã xong đừng trở lại nữa c'est bien fait đáng lắm ce n'est ni fait ni à faire làm cẩu thả quá, làm vụng về quá ce qui est fait est fait chuyện đã qua không nói lại nữa ce qui est fait n'est pas à faire làm việc cho xong đừng để qua ngày mai faire de son mieux cố gắng faire d'une mouche un éléphant việc bé xé ra to faire faire bảo làm, mướn làm faire fonction de fonction fonction faire front đương đầu với faire la paix giảng hòa faire les cartes (đánh bài) (đánh cờ) trang bài faire maison nette net net faire part báo tin faire pitié làm người ta thương hại faire son chemin đạt đến đích, làm nên sự nghiệp faire tête kiên quyết kháng cự il ne faut pas me la faire đừng lừa dối tôi, không thể làm tôi tin được đâu il n'y a rien à faire đành chịu thôi, không làm gì được nữa il y a quelque chose à faire có cách làm, có cách sửa chữa ne faire que chỉ Il ne fait que rire �� nó chỉ cười ne faire que de vừa mới Je ne fais que d'arriver �� tôi vừa mới đến pour ce que j'en fais tôi không thiết đến cái ấy savoir y faire khéo xoay xở se laisser faire để người ta muốn làm gì thì làmĐộng từ không ngôi
(chỉ thời tiết)
Il fait du vent trời có gióThật, quả là
Il fait bon vivre ici sống ở đây thích thậtNội động từ
Hành động, làm
Il a bien fait nó đã hành động đúngĂn, hợp
Le jaune fait bien avec le rouge màu vàng ăn với màu đỏNói, đáp lại
J'accepte fit-il tôi chấp thuận, hắn nói thếXong, hết
On n'aurait jamais fait si l'on voulait tout dire gì cũng muốn nói thì không bao giờ xong Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/fr_vn/Faire »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Faire
-
Ngữ Pháp / Động Từ "faire" | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp
-
Faire - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'faire' Trong Từ điển Từ điển Pháp
-
"faire" Là Gì? Nghĩa Của Từ Faire Trong Tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt
-
Từ điển Đức Việt "faire" - Là Gì?
-
'faire' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
Faire Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?
-
Cách Sử Dụng Động Từ Faire Trong Tiếng Pháp - CAP FRANCE
-
Chia động Từ "faire" - Chia động Từ Tiếng Pháp
-
Faire động Từ Tiếng Pháp: Chia Của Căng Thẳng Và Tâm Trạng - Ad
-
'Faire': Hợp Nhất động Từ Chính Của Tiếng Pháp Này - EFERRIT.COM
-
Laissez-faire – Wikipedia Tiếng Việt
-
Faire Le Mur Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?
-
Sử Dụng Động Từ Tiếng Pháp 'Faire' để 'Xoa Tai Người điếc' Hoặc ...