Faire - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 THỰC HIỆN (điều gì đó, cái gì đó)
  • 2 SE FAIRE tự động từ Hiện/ẩn mục SE FAIRE tự động từ
    • 2.1 Trái nghĩa
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Từ nguyên. - Nguồn gốc từ chữ la tinh ″facere″ có nghĩa là: ″đặt, để, bố trí, sắp xếp″

THỰC HIỆN (điều gì đó, cái gì đó)

[sửa]
  1. Thực hiện, xây dựng một điều gì đó có tính vật chất hoặc mang tính chất trừu tượng. → Làm, Xây dựng, Sản xuất, Chế biến etc... Faire une maison, un meuble, une pendule. = Làm (xây) nhà, sản xuất đồ đạc, làm một con lắc. => Làm Oiseau qui fait son nid. = Chim làm tổ Faire son bonheur soi-même. = Tự tạo hạnh phúc cho mình => Tạo, Xây dựng Faire une œuvre = Sáng tác một tác phẩm => Sáng tác, Soạn, Viết, Tạo. => Faire un poème, un roman.
  2. (giữa thế kỷ XIV) Sản sinh (từ bản thân chủ thể, ra ngoài bản thân chủ thể) Sinh, sinh đẻ, Có con. Faire un enfant - Sinh con Ils ont fait trois enfants. - Họ đã có ba đứa con. Bài xuất, Thải Faire ses besoins. Faire caca. Faire pipi - Đi vệ sinh. Đi ị. Đi tè. Sản sinh (nói về các bộ phận, cơ quan sinh học) Le bébé fait ses dents - Em bé đang mọc răng
  3. Nghĩa rộng. Cung ứng, Kiếm được Il a fait beaucoup de l'argent avec ce commerce. (=> gagner). - Anh ta đã kiếm được nhiều tiền từ vụ buôn bán này. Faire de l'essence - Đổ xăng
  4. (cuối thế kỷ XII khi nói về số lượng, hình thức, chất lượng) Tạo thành, Hợp thành, Tạo nên Deux et deux font quatre. - Hai với hai tạo thành bốn => Bằng, Tương đương Nghĩa rộng. (nói về người) Trở thành, Đạt đến Il fera un bon mari. - Anh ấy sẽ là (trở thành) một người chồng tốt

SE FAIRE tự động từ

[sửa]
  1. được làm, Tự phát triển. Ví dụ: Ces chaussures vont se faire = Những chiếc giầy này sẽ được làm
  2. Se faire (+ adj.): commence à être, devenir = bắt đầu là (trở thành), trở thành. Se faire vieux — Bắt đầu già Il se fait tard là = il commence à être tard là - Trời bắt đầu tối rồi đấy.
  3. Ngon lên, tốt lên. Ce vin se fera — rượu vang này sẽ ngon lên
  4. Tập quen. Se faire à la fatigue — tập quen với khó nhọc
  5. Làm nghề. Se faire avocatlàm nghề luật sư(hàng hải) nổi mạnh lên le vent se fait — gió nổi mạnh lên
  6. Dậy thì. Jeune fille qui se fait — thiếu nữ dậy thì
  7. Xảy ra. Il se fit un grand mouvement dans la foule — trong đám đông xảy ra một sự nhốn nháo
  8. Bắt đầu. Il se fait nuit — bắt đầu tối rồi comment se fait-il que — tại sao lại ne pas s’en faire — đừng lấy làm khó chịu se faire de la bileXem bile se faire du mauvais sangXem sang

Trái nghĩa

  • Anéantir, défaire, détruire, supprimer

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “faire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=faire&oldid=1838243” Thể loại:
  • Tự động từ tiếng Pháp
  • Mục từ tiếng Pháp
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục faire 61 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Faire