Từ điển Đức Việt "faire" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Đức Việt"faire" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm faire
fair- {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng
- có vẻ xuôi tai, khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch
- {sporting} thể thao, thích thể thao, thượng võ, trung thực, dũng cảm
- {sportsmanlike} xứng đáng với một nhà thể thao, hợp với nhà thể thao, đúng là một người có tinh thần thượng võ, đúng là một người thẳng thắn, đúng là một người trung thực
- đúng là một người có dũng khí
- {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, bình phương, cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh faire
adj. fair, equitable, just, honest, reasonable, rightful, legitimate, proper, straightforward, frank, valid, correct, well-foundedadv. fair, justly, equitably, fairlyTừ khóa » Nghĩa Của Từ Faire
-
Nghĩa Của Từ Faire - Từ điển Pháp - Việt - Tratu Soha
-
Ngữ Pháp / Động Từ "faire" | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp
-
Faire - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'faire' Trong Từ điển Từ điển Pháp
-
"faire" Là Gì? Nghĩa Của Từ Faire Trong Tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt
-
'faire' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
Faire Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?
-
Cách Sử Dụng Động Từ Faire Trong Tiếng Pháp - CAP FRANCE
-
Chia động Từ "faire" - Chia động Từ Tiếng Pháp
-
Faire động Từ Tiếng Pháp: Chia Của Căng Thẳng Và Tâm Trạng - Ad
-
'Faire': Hợp Nhất động Từ Chính Của Tiếng Pháp Này - EFERRIT.COM
-
Laissez-faire – Wikipedia Tiếng Việt
-
Faire Le Mur Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?
-
Sử Dụng Động Từ Tiếng Pháp 'Faire' để 'Xoa Tai Người điếc' Hoặc ...