
Từ điển Anh Việt"facsimile"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
facsimile
facsimile /fæk'simili/- danh từ
- bản sao, bản chép
- reproduced in facsimile: sao thật đúng, chép thật đúng
fax |
| Giải thích VN: Quá trình phát và thu các trang in giữa hai địa điểm bằng đường dây điện thoại. Fax là cách gọi tắt của fasimile. Máy fax cho phép bạn gởi đi bất kỳ cái gì được in hoặc viết trên giấy - bản viết tay, các mẫu báo cắt rời, các hình chụp - sau đó, máy fax ở đầu thu sẽ in lại trên giấy, do đó nó sẽ cung cấp cho bạn một bản sao giữ nguyên hình dáng, đồng thời cũng có thể fax ngược lại cho người gửi. |
| effective facsimile band: dải fax hiệu dụng |
| enciphered facsimile communications: truyền thông fax mã hóa |
| facsimile converter: bộ chuyển đổi fax |
| facsimile device: máy fax |
| facsimile device: thiết bị fax |
| facsimile machine: máy fax |
| facsimile modulation: sự điều chế fax |
| facsimile receiver: máy nhận fax |
| facsimile recorder: máy ghi fax |
| facsimile synchronizing: sự đồng bộ hóa fax |
| facsimile telegraph: điện báo fax |
| facsimile telegraphy: điện báo fax |
| facsimile transmission: sự truyền fax |
| facsimile transmission: hệ thống truyền fax |
| facsimile transmitter: máy truyền fax |
| facsimile transmitting converter: bộ chuyển đổi truyền fax |
| high-speed facsimile: fax tốc độ cao |
| radio facsimile system: hệ thống fax vô tuyến |
| wire facsimile system: hệ thống fax hữu tuyến |
sao y nguyên |
sóng mang của các facximile |
|
sự biến điệu facximin |
|
sự biến điệu faximile |
|
chuyên viên rửa ảnh |
|
chuyên viên sửa ảnh |
|
| facsimile parameters conversion |
sự chuyển đổi thông số facsimile |
|
máy ghi âm hiệu |
|
bản sao chụp |
bản sao mẫu |
bản sao từ fax |
mẫu sao lại |
sự chụp lại |
sự sao lại |
thư fax |
|
| facsimile of authorized signature |
mẫu sao chữ ký của người được ủy nhiệm có thẩm quyền |
|
chữ ký từ fax |
|
điện báo fax |
|
sự truyền fax |
|
chữ ký bằng fax |
|
chữ ký đục lỗ |
|
Xem thêm: autotype, facsimile machine, fax, fax, telefax

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
facsimile
Từ điển WordNet
n.
- an exact copy or reproduction; autotype
- duplicator that transmits the copy by wire or radio; facsimile machine, fax
Microsoft Computer Dictionary
n. See fax.English Synonym and Antonym Dictionary
facsimilessyn.: autotype facsimile machine fax telefax