... sự thuận ý, Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân, Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ, Vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm, Huy hiệu,
Xem chi tiết »
Sự thứ lỗi; sự cho phép. by your favor — (từ cổ, nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi. (Cổ) Vẻ mặt.
Xem chi tiết »
However, surgery directed to the treatment of the failing systemic ventricle should be abandoned in favor of heart transplantation. Từ Cambridge English Corpus.
Xem chi tiết »
Are you in favour of a ban on smoking? I'm not in favour of hitting children. Từ điển từ đồng nghĩa: các ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của "favor" trong tiếng Việt ; favor {danh} · ân huệ ; favorable {tính} · kết quả khả quan ; favors {danh} · cam lộ ; bestow favors {động} · ban ơn ; grant a favor ...
Xem chi tiết »
favor /'feivə/ nghĩa là: thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ favor, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Xem chi tiết »
English, Vietnamese ; favor. * danh từ - thiện ý; sự quý mến =to find favour in the eyes of+ được quý mến =out of favour+ không được quý mến - sự đồng ý, sự ...
Xem chi tiết »
Ngoại động từ · Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố · Thiên vị · Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho · (thông tục) trông ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ favor trong Từ điển Anh - Việt @favor /feivə/ * danh từ - thiện ý; sự quý mến =to find favour in the eyes of+ được quý mến =out of favour+ ...
Xem chi tiết »
thư hôm qua của quý ngài. (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt. ( số nhiều) quan hệ tình dục. as a favour. không mất tiền. to bestow one's favours on someone.
Xem chi tiết »
favor ; thiện ý; sự quý mến. to find favour in ; sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân. without fear or favour ; sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ. under favour ...
Xem chi tiết »
Đầu tiên chúng ta sẽ đi đến ý nghĩa của từ “A favor” có nghĩa là chỉ một hành động tốt, một ân huệ hay sự giúp đỡ.
Xem chi tiết »
Tóm lại nội dung ý nghĩa của favors trong tiếng Anh. favors có nghĩa là: favor /'feivə/* danh từ- thiện ý; sự quý mến=to find favour in the eyes of+ được quý ...
Xem chi tiết »
Đối với câu này, cụm từ “ in favor of” được đứng sau động từ thường có nhiệm vụ bổ ngữ cho động từ của câu, nhằm làm rõ nghĩa của câu. He argued in favor of ...
Xem chi tiết »
Nghĩa là gì: favors favor /'feivə/. danh từ. thiện ý; sự quý mến. to find favour in the eyes of: được quý mến; out of favour: không được quý mến.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Nghĩa Của Từ Favor
Thông tin và kiến thức về chủ đề nghĩa của từ favor hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu