Nghĩa Của Từ Favour - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'feivə(r)/
Thông dụng
Cách viết khác favor
Danh từ
Thiện ý; sự quý mến
to find favour in the eyes of someone được ai quý mến to lose favour in the eyes of someone không còn được ai quý mến out of favour không được quý mếnSự đồng ý, sự thuận ý
Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân
without fear or favour không thiên vịSự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ
under favour of night nhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm to be in favour of something ủng hộ cái gìVật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm
Huy hiệu
(thương nghiệp) thư
your favour of yesterday thư hôm qua của quý ngàiSự thứ lỗi; sự cho phép
by your favour (từ cổ,nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi(từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt
( số nhiều) quan hệ tình dục
Ngoại động từ
Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố
Thiên vị
Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho
(thông tục) trông giống
to favour one's father trông giống bốThích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)
Cấu trúc từ
as a favour
không mất tiềnin favour of...
có lợi cho.../ để đổi lấy...to bestow one's favours on someone
đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)by favour of...
kính nhờ... chuyểnto curry favour with somebody
nịnh hót ai để cầu xin ân huệfavoured by...
kính nhờ... chuyểnhình thái từ
- Ved: favored
- Ving:favoring
Chuyên ngành
Kinh tế
ân huệ
biệt đãi
đặc ân
đặc huệ
dành đặc ân
dành thuận lợi
sự chiếu cố
sự thuận lợi
ưu đãi
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Favour »Từ điển: Thông dụng | Kinh tế
tác giả
phan van bi, uyen, nguyá»…n thị xuyến, Nguyen Tuan Huy, Admin, ho luan, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Favor
-
Favor - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Favor Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Favour Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FAVOR - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Favor, Từ Favor Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Nghĩa Của Từ : Favor | Vietnamese Translation
-
Favour Là Gì, Nghĩa Của Từ Favour | Từ điển Anh - Việt
-
'favor' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'favour' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Favor Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
In Favor Of Là Gì? Một Số Cụm Từ Liên Quan Thông Dụng - VerbaLearn
-
Favors Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
In Favor Of Là Gì Và Cấu Trúc In Favor Of Trong Tiếng Anh
-
Trái Nghĩa Của Favors - Từ đồng Nghĩa