Favors Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ favors tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm favors tiếng Anh favors (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ favors

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

favors tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ favors trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ favors tiếng Anh nghĩa là gì.

favor /'feivə/* danh từ- thiện ý; sự quý mến=to find favour in the eyes of+ được quý mến=out of favour+ không được quý mến- sự đồng ý, sự thuận ý- sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân=without fear or favour+ không thiên vị=should esteem it a favour+ phải coi đó như một ân huệ- sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ=under favour of night+ nhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm=to be in favour of something+ ủng hộ cái gì- vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm- huy hiệu- (thương nghiệp) thư=your favour of yesterday+ thư ngài hôm qua- sự thứ lỗi; sự cho phép=by your favour+ (từ cổ,nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi- (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt!as a favour- không mất tiền!to bestow one's favours on someone- đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)!by favour of...- kính nhờ... chuyển!to curry favour with somebody- (xem) curry* ngoại động từ- ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố- thiên vị- bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho- (thông tục) trông giống=to favour one's father+ trông giống bố- thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)!favoured by...- kính nhờ... chuyển

Thuật ngữ liên quan tới favors

  • finnish tiếng Anh là gì?
  • donates tiếng Anh là gì?
  • misfeasance tiếng Anh là gì?
  • haberdasher tiếng Anh là gì?
  • quasi-comformality tiếng Anh là gì?
  • Accommodating monetary policy tiếng Anh là gì?
  • memberships tiếng Anh là gì?
  • Growth rate tiếng Anh là gì?
  • opinions tiếng Anh là gì?
  • barbiturates tiếng Anh là gì?
  • pots tiếng Anh là gì?
  • hydride tiếng Anh là gì?
  • ego-trip tiếng Anh là gì?
  • diverticula tiếng Anh là gì?
  • dirked tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của favors trong tiếng Anh

favors có nghĩa là: favor /'feivə/* danh từ- thiện ý; sự quý mến=to find favour in the eyes of+ được quý mến=out of favour+ không được quý mến- sự đồng ý, sự thuận ý- sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân=without fear or favour+ không thiên vị=should esteem it a favour+ phải coi đó như một ân huệ- sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ=under favour of night+ nhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm=to be in favour of something+ ủng hộ cái gì- vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm- huy hiệu- (thương nghiệp) thư=your favour of yesterday+ thư ngài hôm qua- sự thứ lỗi; sự cho phép=by your favour+ (từ cổ,nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi- (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt!as a favour- không mất tiền!to bestow one's favours on someone- đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)!by favour of...- kính nhờ... chuyển!to curry favour with somebody- (xem) curry* ngoại động từ- ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố- thiên vị- bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho- (thông tục) trông giống=to favour one's father+ trông giống bố- thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)!favoured by...- kính nhờ... chuyển

Đây là cách dùng favors tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ favors tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

favor /'feivə/* danh từ- thiện ý tiếng Anh là gì? sự quý mến=to find favour in the eyes of+ được quý mến=out of favour+ không được quý mến- sự đồng ý tiếng Anh là gì? sự thuận ý- sự chiếu cố tiếng Anh là gì? sự thiên vị tiếng Anh là gì? ân huệ tiếng Anh là gì? đặc ân=without fear or favour+ không thiên vị=should esteem it a favour+ phải coi đó như một ân huệ- sự giúp đỡ tiếng Anh là gì? sự che chở tiếng Anh là gì? sự ủng hộ=under favour of night+ nhờ bóng đêm tiếng Anh là gì? lợi dụng bóng đêm=to be in favour of something+ ủng hộ cái gì- vật ban cho tiếng Anh là gì? (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) quà nhỏ tiếng Anh là gì? vật kỷ niệm- huy hiệu- (thương nghiệp) thư=your favour of yesterday+ thư ngài hôm qua- sự thứ lỗi tiếng Anh là gì? sự cho phép=by your favour+ (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) được phép của ngài tiếng Anh là gì? được ngài thứ lỗi- (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) vẻ mặt!as a favour- không mất tiền!to bestow one's favours on someone- đồng ý cho ai ăn nằm với mình tiếng Anh là gì? "ban ân" cho ai (đàn bà)!by favour of...- kính nhờ... chuyển!to curry favour with somebody- (xem) curry* ngoại động từ- ưu đâi tiếng Anh là gì? biệt đãi tiếng Anh là gì? chiếu cố- thiên vị- bênh vực tiếng Anh là gì? giúp đỡ tiếng Anh là gì? ủng hộ tiếng Anh là gì? tỏ ra có lợi cho (ai) tiếng Anh là gì? làm dễ dàng cho tiếng Anh là gì? làm thuận lợi cho- (thông tục) trông giống=to favour one's father+ trông giống bố- thích dùng (thứ áo tiếng Anh là gì? giày... nào tiếng Anh là gì? trong văn báo chí)!favoured by...- kính nhờ... chuyển

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Favor