Nghĩa Của Từ : Feel | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: feel Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: feel Best translation match: | English | Vietnamese |
| feel | * danh từ - sự sờ mó =soft to the feel+ sờ thấy mềm - xúc giác - cảm giác (khi sờ mó) - cảm giác đặc biệt (của cái gì) =the feel of wet sawdust+ cảm giác mùn cưa ướt khi sờ mó vào !to acquire (get) the feel of something - nắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì * ngoại động từ felt - sờ mó =to feel one's way+ dò dẫm đường đi; thận trọng tiến bước - thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng =to feel a pain+ cảm thấy đau =he feels the criticism keenly+ hắn ta cảm thấy thấm thía lời phê bình - chịu đựng =to feel someone's vengeance+ chịu đựng sự trả thù của ai - chịu ảnh hưởng =ship feels her helm+ tàu ăn theo tay lái - (quân sự) thăm dò, dò thám - (y học) bắt, sờ =to feel someone's pulse+ bắt mạch ai; (nghĩa bóng) thăm dò ý định của ai * nội động từ felt - sờ, sờ soạng, dò tìm =to feel for something+ dò tìm cái gì, sờ soạng tìm cái gì - cảm thấy =to feel certain that+ cảm thấy, chắc rằng =to feel cold+ cảm thấy lạnh =to feel happy+ cảm thấy sung sướng - hình như, có cảm giác như =air feels chilly+ không khí hình như lạnh =this cloth feels like velvet+ vải này sờ có cảm giác như nhung - cảm nghĩ là, cho là =if that's the way you feel about it+ nếu anh cho là như thế, nếu ý anh là như thế - cảm thông, cảm động =to feel for (with) someone in his sorrow+ cảm thông với nỗi đau đớn của ai !to feel up to - (thông tục) thấy có đủ sức để, thấy có thể (làm được việc gì) !to feel cheap - (xem) cheap !to feel like doing something - thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì !to feel like putting somebody on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có ý muốn giúp đỡ ai !it feels like rain - trời có vẻ muốn mưa !to feel one's legs (feet) - đứng vững - (nghĩa bóng) cảm thấy thoải mái, cảm thấy dễ chịu !to feel quite oneself - thấy sảng khoái - tự chủ =to feel someone out+ thăm dò ý kiến của ai, thăm dò thái độ của ai |
| English | Vietnamese |
| feel | an tâm ; bao ; biê ; biê ́ t ca ̉ m gia ; biết ; biết đau ; buồn ; bắt đầu cảm thấy ; bị ; bối ; bỗng ; bớt ; bực ; c £ m ; ca ; ca ̉ m gia ; ca ̉ m gia ́ c ; ca ̉ m gia ́ ; ca ̉ m nhâ ; ca ̉ m nhâ ̣ n ; ca ̉ m nhâ ̣ ; ca ̉ m thâ ; ca ̉ m thâ ́ y ; ca ̉ m thâ ́ ; ca ̉ m ; ca ̉ ; cho mình ; cho rằng ; cho ; cháu thấy ; chúc anh ; chưa được ; chạm ; chịu ; còn cảm nhận ; còn cảm nhận được ; còn cảm thấy ; còn thấy ; có cảm giác mình ; có cảm giác như ; có cảm giác ; có cảm nhận được ; có cảm thấy ; có cảm tưởng ; có cảm xúc ; có cảm ; có gì ; có một cảm giác ; có nghĩ ; có thấy ; có thể cảm thấy rằng ; có thể cảm thấy ; có thể nhận thấy ; có thể nhận thấy được ; có thể ; có vẻ ; có ; có được cảm giác ; cũng buồn ; cũng cảm thấy ; cũng nghĩ ; cũng thấy gợn ; cảm của ; cảm giác của ; cảm giác gì ; cảm giác không ; cảm giác mình ; cảm giác như ; cảm giác sẽ ; cảm giác thoải ; cảm giác thấy ; cảm giác y như ; cảm giác ; cảm giác được ; cảm nghĩ của ; cảm nghĩ ; cảm nhận của ; cảm nhận những ; cảm nhận nó ; cảm nhận thấy ; cảm nhận ; cảm nhận được rằng ; cảm nhận được ; cảm thây ; cảm thông ; cảm thấu ; cảm thấy có thể ; cảm thấy có thể được ; cảm thấy có ; cảm thấy giống như ; cảm thấy là ; cảm thấy mình ; cảm thấy ngày ; cảm thấy như là ; cảm thấy như mình ; cảm thấy như ; cảm thấy nhẹ lòng ; cảm thấy rất ; cảm thấy rằng ; cảm thấy sợ hãi ; cảm thấy thoải mái ; cảm thấy thoải ; cảm thấy thế ; cảm thấy ; cảm thấy đau ; cảm thận ; cảm tình ; cảm tưởng ; cảm xúc của mình ; cảm xúc ; cảm ; cảm được ; cản nhận ; cần ; của anh ; của ; cứ chạm ; cứ nghĩ ; cứ ; dể chịu ; dễ chịu ; dễ cảm thấy ; dễ ; e ; ghét ; giác ; giống như ; giống ; giờ tôi đang ; gì ; hay ; hiê ; hiểu biết ; hiểu cảm ; hiểu ; hiểu ý ; hiểu được ; hãy cho thấy ; hãy coi ; hãy cảm nhận ; hãy cảm ; hãy sờ ; hãy ; hạnh ; hối ; khá ; không cần ; không thấy ; không ; khỏe ; khứ của ; linh cảm thấy ; linh cảm ; lo lắng ; lo ; làm ; lạc quan như ; lại cảm thấy ; lại thấy ; lẽ ; lỗi ; m gia ; m nhâ ; m thâ ; m thâ ́ y ; m xu ; mang ; muốn biết ; muốn ; mình cảm thấy nhẹ ; mình cảm thấy ; mình ; mắc ; mẹ cũng thấy thoải mái ; mẹ cảm thấy ; mẹ thấy ; mệt ; một cảm xúc ; n ca ̉ m thâ ; n ca ̉ m thâ ́ ; ngang ; nghi ; nghi ̃ ; nghiêm ; nghĩ gì ; nghĩ là ; nghĩ mình ; nghĩ như ; nghĩ rằng ; nghĩ ; nhìn nhận ; như ; nhận thấy ; nhận thấy được ; nhận ; nào khá ; nói chuyện ; nói ; nắm ; nếu ; nựng ; phát hiện ; phát ; phải cảm nhận ; phải cảm nhận được ; phải ; phấn ; quan tâm ; rất ; rằng ; suy nghĩ có thể ; suy nghĩ ; sơ ; sơ ̣ ; sẽ cảm giác ; sẽ cảm nhận được ; sẽ cảm thấy dễ ; sẽ cảm thấy ; sẽ cảm ; sẽ thấy ; sẽ ; sờ mó ; sờ thấy ; sờ thử ; sờ ; sờ được ; sợ ; sự cảm thấy ; sự suy nghĩ có thể ; ta cảm thấy ; thoải mái ; thâ ; thâ ́ ; thích ; thông cảm ; thông ; thương ; thản ; thấu hiểu cảm giác ; thấu hiểu ; thấy có cảm giác ; thấy có ; thấy cũng ; thấy cảm ; thấy dễ ; thấy gì ; thấy gợn ; thấy khỏe ; thấy là ; thấy mình ; thấy như ; thấy nhẹ ; thấy rằng mình ; thấy rằng ; thấy sao ; thấy tao ; thấy thoái ; thấy thoải ; thấy trong người ; thấy trong ; thấy tình cảm của mình ; thấy tình ; thấy tệ ; thấy vẫn ; thấy với ; thấy yên tâm ; thấy ; thấy được ; thật ; thể ; thọc ; tiếc ; tri ; trôi ; tâm trạng của mình ; tâm trạng hiện ; tâm ; tôi cảm thấy ; tôi thấy mình ; tôi đang ; tưởng như ; tưởng ; tệ như ; tốt ; tội ; tự ; vui ; vuốt ; và vẫn ; vẫn thấy ; vẻ như ; vẻ ; vời ; xin cứ ; xin ; xúc ; xúc động ; xấu ; y ; yên tâm ; £ m ; áy ; ý ; ăn xúc ; đang cảm nhận ; đang cảm thấy ; đang nghĩ ; đang thấy ; đang ; đau ; đoán ; đã thấy ; đã ; đôi khi anh có áp lực ; đương ; được cảm nghĩ của ; được cảm nghĩ ; được ; đồng cảm ; đỡ ; đụng ; đủ ; ́ ca ; ́ ca ̉ m ; ̃ đương ; ̉ m gia ; ̉ m thâ ; ̉ m thâ ́ y ; ̉ m xu ; ̣ ca ̉ m thâ ; ̣ n ca ̉ m thâ ; ̣ n ca ̉ m thâ ́ ; ấy cảm thấy ; ổn ; |
| feel | an tâm ; bao ; biết ; biết đau ; buồn ; bây giờ tôi đang ; bắt đầu cảm thấy ; bị ; bối ; bỗng ; bớt ; bực ; ca ; ca ̉ m gia ; ca ̉ m gia ́ ; ca ̉ m nhâ ; ca ̉ m nhâ ̣ ; ca ̉ m thâ ; ca ̉ m thâ ́ ; ca ̉ m xu ; ca ̉ m ; cho rằng ; cho ; chuyê ; cháu thấy ; chúc anh ; chưa được ; chạm ; chịu ; co ; co ́ ; coi ; còn cảm nhận ; còn cảm nhận được ; còn cảm thấy ; còn thấy ; có cảm giác mình ; có cảm giác như ; có cảm giác ; có cảm nhận được ; có cảm thấy ; có cảm tưởng ; có cảm xúc ; có cảm ; có một cảm giác ; có nghĩ ; có thấy ; có thể cảm thấy rằng ; có thể cảm thấy ; có thể nhận thấy ; có thể nhận thấy được ; có thể ; có vẻ ; có ; có được cảm giác ; cũng buồn ; cũng cảm thấy ; cũng nghĩ ; cũng thấy gợn ; cảm của ; cảm giác của ; cảm giác gì ; cảm giác không ; cảm giác mình ; cảm giác như ; cảm giác sẽ ; cảm giác thoải ; cảm giác thấy ; cảm giác y như ; cảm giác ; cảm giác được ; cảm nghĩ của ; cảm nghĩ ; cảm nhận của ; cảm nhận những ; cảm nhận nó ; cảm nhận thấy ; cảm nhận ; cảm nhận được rằng ; cảm nhận được ; cảm thây ; cảm thông ; cảm thấu ; cảm thấy có thể ; cảm thấy có thể được ; cảm thấy giống như ; cảm thấy là ; cảm thấy mình ; cảm thấy ngày ; cảm thấy như là ; cảm thấy như ; cảm thấy nhẹ lòng ; cảm thấy rất ; cảm thấy rằng ; cảm thấy sợ hãi ; cảm thấy thoải mái ; cảm thấy thoải ; cảm thấy thế ; cảm thấy ; cảm thấy đau ; cảm thận ; cảm tình ; cảm tưởng ; cảm xúc của mình ; cảm xúc ; cảm ; cảm được ; cản nhận ; cảnh ; cần ; của ; cứ chạm ; cứ nghĩ ; cứ ; dể chịu ; dễ chịu ; dễ cảm thấy ; e ; ghét ; giống như ; giống ; gì ; hay ; hiê ; hiểu biết ; hiểu cảm ; hiểu ; hiểu được ; hào ; hãy cho thấy ; hãy coi ; hãy cảm nhận ; hãy cảm ; hãy sờ ; hãy ; hạnh ; hối ; kha ; khiến ; khá ; không cần ; không thấy ; không ; khỏe ; khứ của ; linh cảm thấy ; linh cảm ; lo lắng ; lo ; làm ; lü ; lạc quan như ; lại cảm thấy ; lại thấy ; lẽ ; lỗi ; m gia ; m gia ́ c ; m gia ́ ; m nhâ ; m thâ ; m thâ ́ y ; m thâ ́ ; m ; mang ; muốn biết ; muốn ; mình cảm thấy nhẹ ; mình cảm thấy ; mắc ; mẹ cũng thấy thoải mái ; mẹ cảm thấy ; mẹ thấy ; một cảm xúc ; n ca ̉ m thâ ; ng ca ̉ m xu ; ngang ; nghi ; nghi ̃ ; nghiêm ; nghĩ gì ; nghĩ là ; nghĩ mình ; nghĩ rằng ; nghĩ ; nhìn nhận ; như ; nhận thấy ; nhận thấy được ; nhận ; nào khá ; này ; nói chuyện ; nói ; nắm ; nếu ; nựng ; parker ; phát hiện ; phát ; phải cảm nhận ; phải cảm nhận được ; phải ; phấn ; quan tâm ; rất ; rằng ; suy nghĩ ; sơ ; sơ ̣ ; sẽ cảm giác ; sẽ cảm nhận được ; sẽ cảm thấy dễ ; sẽ cảm thấy ; sẽ cảm ; sẽ thấy ; sẽ ; sống ; sờ mó ; sờ thấy ; sờ thử ; sờ ; sờ được ; sợ ; sự cảm thấy ; ta cảm thấy ; ta thế ; thoải mái ; thâ ; thâ ̀ ; thâ ́ ; thân ; thích ; thông cảm ; thông ; thương ; thản ; thấu hiểu cảm giác ; thấu hiểu ; thấy có cảm giác ; thấy có ; thấy cũng ; thấy cảm ; thấy dễ ; thấy gì ; thấy gợn ; thấy khỏe ; thấy là ; thấy mình ; thấy như ; thấy nhẹ ; thấy nản ; thấy rằng mình ; thấy rằng ; thấy sao ; thấy tao ; thấy thoái ; thấy thoải ; thấy trong người ; thấy trong ; thấy tình cảm của mình ; thấy tình ; thấy tệ ; thấy vẫn ; thấy với ; thấy yên tâm ; thấy ; thấy được ; thật ; thế ; thể ; thọc ; ti ; tiếc ; tri ; trôi ; trăng ; trọng ; tâm trạng của mình ; tâm trạng hiện ; tâm trạng ; tâm ; tôi cảm thấy ; tôi thấy mình ; tưởng như ; tưởng ; tệ như ; tốt ; tội ; tự ; việc ; vui ; vuốt ; và vẫn ; vẫn thấy ; vẻ như ; vẻ ; xin cứ ; xin ; xúc ; xúc động ; xấu ; yên tâm ; áy ; ý ; ăn xúc ; đang cảm nhận ; đang cảm thấy ; đang nghĩ ; đang thấy ; đang ; đau ; đoán ; đu ; đu ̉ như ; đu ̉ như ̃ ng ; đu ̉ như ̃ ; đu ̉ ; đã thấy ; đã ; đương ; được cảm nghĩ của ; được cảm nghĩ ; được ; đến cảm ; đồng cảm ; đỡ ; đụng ; đủ ; ̀ chuyê ; ́ ca ; ̃ đương ; ̉ m gia ; ̉ m gia ́ c ; ̉ m gia ́ ; ̉ m thâ ; ̉ m thâ ́ y ; ̉ m thâ ́ ; ̣ ca ̉ m thâ ; ấy cảm thấy ; ổn ; |
| English | English |
| feel; feeling; flavor; flavour; look; smell; spirit; tone | the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people |
| feel; tactile property | a property perceived by touch |
| feel; experience | undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind |
| feel; find | come to believe on the basis of emotion, intuitions, or indefinite grounds |
| feel; sense | perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles |
| feel; finger | examine by touch |
| feel; palpate | examine (a body part) by palpation |
| English | Vietnamese |
| feeling | * danh từ - sự sờ mó, sự bắt mạch - sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng =a feeling of pain+ cảm giác đau đớn =to have a feeling of safety+ có cảm tưởng an toàn - sự cảm động, sự xúc động =it would be difficult for me to put into words the feelings I experienced+ thật mà khó viết thành lời những sự xúc động mà tôi đã trải qua - sự thông cảm - (triết học) cảm tình - cảm nghĩ, ý kiến =the general feeling is against it+ ý kiến chung là không đồng ý với vấn đề ấy - (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm - sự nhạy cảm =to have a feeling for music+ nhạy cảm về âm nhạc - (số nhiều) lòng tự ái =to hurt someone's feelings+ chạm lòng tự ái của ai * tính từ - có cảm giác - có tình cảm - xúc cảm, cảm động - nhạy cảm - thật tình, chân thật; sâu sắc =a feeling pleasure+ niềm vui thích chân thật |
| fellow-feel | * ngoại động từ - (từ hiếm) đồng cảm |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Nghĩa Từ Feel
-
Feel - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Feel - Từ điển Anh - Việt
-
FEEL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
FEEL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Feel Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Feel | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Feel, Từ Feel Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Feel - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe
-
Định Nghĩa Của Từ 'feel' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đồng Nghĩa Của Feel - Idioms Proverbs
-
Top 14 Dịch Nghĩa Từ Feel
-
Feel - Wiktionary Tiếng Việt - MarvelVietnam
-
Cách Chia động Từ Feel Trong Tiếng Anh - Monkey