Nghĩa Của Từ Gầm - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
khoảng trống kể từ mặt nền đến đáy của một số vật xây dựng hoặc kê bên trên
gầm cầu thang trốn dưới gầm bàn chó chui gầm chạn (tng)Động từ
(loài thú) phát ra tiếng kêu vang, mạnh, dữ dội
tiếng hổ gầm trong đêm voi gầmphát ra tiếng rất to, vang rền, làm rung chuyển xung quanh
gầm lên như con thú dữ tiếng đại bác gầm lênĐộng từ
(Phương ngữ)
xem gằm
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%E1%BA%A7m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gầm Vang Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "gầm" - Là Gì?
-
Gầm Vang Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Gầm Vang Nghĩa Là Gì - Tin Tức Giáo Dục Học Tập Tiny
-
Từ Điển - Từ Gầm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Gầm Nghĩa Là Gì?
-
Gầm Vang Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Năm Dần Nghe Tiếng Cọp Gầm Vang điển Tích - Công An Nhân Dân
-
Gầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'gầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tiếng Gầm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gầm Vang Rung Cả Núi Rừng, Nhe Nanh Nhọn Hoắc Tự Xưng Chúa Ngàn
-
Tạo Doanh Số "GẦM VANG" - QLM Label Makers
-
Tiếng Gầm Vang Xa Hơn Ba Kilomet Của Loài Hổ - VnExpress